
Nguồn: Báo Giáo dục thời đại
GD&TĐ - Cục Quản lý chất lượng - Bộ GD&ĐT thông báo danh sách các cơ sở giáo dục đại học; các nổ hũ club cao đẳng, trung cấp sư phạm đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá, được kiểm định. Dữ liệu cập nhật đến ngày 28/2/2021.
Ảnh minh họa/internet
Theo thông báo này, có 263 cơ sở giáo dục đại học, nổ hũ club cao đẳng sư phạm đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá (trong đó có 235 nổ hũ club đại học, học viện và 28 nổ hũ club cao đẳng sư phạm). Có 162 nổ hũ club đại học, học viện; 10 nổ hũ club cao đẳng sư phạm được đánh giá ngoài. 153 nổ hũ club đại học, học viện và 9 nổ hũ club cao đẳng sư phạm đã được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng.
Danh sách cụ thể các cơ sở giáo dục đại học hoàn thành tự đánh giá, được đánh giá ngoài và được công nhận như sau:
|
STT |
Tên nổ hũ club |
Năm hoàn |
Được đánh giá ngoài |
Được công nhận |
Ghi chú |
|
1. |
nổ hũ club ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội) |
2005 2015 |
12/2015 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 91,8% (09/9/2016) |
Cập nhật 30/9/2016 |
|
2. |
nổ hũ club ĐH Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) |
2005 |
4/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 83,6% (11/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
3. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh |
2005 2015 |
11/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 86,89% (03/5/2017) |
Cập nhật 31/5/2017 |
|
4. |
nổ hũ club ĐH Vinh |
2005 2015 2016 |
3/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (06/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
5. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế Quốc dân |
2006 |
3/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (08/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
6. |
nổ hũ club ĐH Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng) |
2006 |
5/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (14/10/2016) |
Cập nhật 31/10/2016 |
|
7. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Hà Nội |
2006 2017 |
6/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (05/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
8. |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
2006 |
6/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 88,5% (06/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
9. |
nổ hũ club ĐH Ngoại thương |
2006 2014 |
11/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (07/4/2017) |
Cập nhật 30/4/2017 |
|
10. |
nổ hũ club ĐH Giao thông Vận tải |
2007 2015 |
01/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (23/3/2016) |
Cập nhật 31/3/2015
|
|
11. |
nổ hũ club ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) |
2007 |
6/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 90,16% (08/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
12. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) |
2007 |
6/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (05/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
13. |
nổ hũ club ĐH Khoa học (ĐH Huế) |
2007 |
5/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (06/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
14. |
nổ hũ club ĐH Nông Lâm (ĐH Huế) |
2007 2016 |
10/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (24/3/2017) |
Cập nhật 31/3/2017 |
|
15. |
nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) |
2007 2016 |
4/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 80,3% (14/10/2016) |
Cập nhật 31/10/2016 |
|
16. |
nổ hũ club ĐH Duy Tân |
2007 2016 |
12/2016 (CEA-AVU&C) |
Đạt 85,25% (20/02/2017) |
Cập nhật 28/02/2017 |
|
17. |
nổ hũ club ĐH Giao thông Vận tải TP. HCM |
2007 2015 |
11/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 81,97% (03/5/2017) |
Cập nhật 31/5/2017 |
|
18. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế TP. HCM |
2015 |
12/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 88,52% (03/5/2017) |
Cập nhật 31/5/2017 |
|
19. |
nổ hũ club ĐH Luật TP. HCM |
2007 2015 |
10/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 85,25% (03/5/2017) |
Cập nhật 31/5/2017 |
|
20. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) |
2008 |
4/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (14/10/2016) |
Cập nhật 31/10/2016 |
|
21. |
Học viện Tài chính |
2008 2016 |
12/2016 (CEA-AVU&C) |
Đạt 88,52% (20/02/2017) |
Cập nhật 28/02/2017 |
|
22. |
nổ hũ club ĐH Quy Nhơn |
2008 2016 |
4/2017 (CEA-UD)
|
Đạt 83,6% (12/10/2017) |
Cập nhật 31/10/2017 |
|
23. |
nổ hũ club ĐH Mở TP. HCM |
2008 2015 |
5/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 85,25% (18/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
24. |
nổ hũ club ĐH Y-Dược (ĐH Thái Nguyên) |
2008 |
9/2017 (CEA-AVU&C |
Đạt 85,25% (25/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
25. |
nổ hũ club ĐH Y tế Công cộng |
2009 |
9/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 86,88% (27/112017) |
Cập nhật 30/11/2017 |
|
26. |
nổ hũ club ĐH Hồng Đức |
2009 2016 |
5/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (06/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
27. |
Học viện Ngân hàng |
2009 2016 |
4/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (05/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
28. |
nổ hũ club ĐH Y Dược (ĐH Huế) |
2009 |
12/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 85,25% (27/3/2017) |
Cập nhật 31/3/2017 |
|
29. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp TP. HCM |
2009 2015 |
3/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 80,33% (12/9/2016) |
Cập nhật 30/9/2016 |
|
30. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp Hà Nội |
2009 2016 |
6/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (07/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
31. |
nổ hũ club ĐH Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội |
2009 2012 2015 |
4/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (05/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
32. |
nổ hũ club ĐH Sài Gòn |
2009 2013 2015 |
01/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 80,3% (29/3/2017) |
Cập nhật 31/3/2017 |
|
33. |
nổ hũ club ĐH Y Dược TP. HCM |
2009 2015 |
7/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 85,25% (16/11/2017) |
Cập nhật 30/11/2017 |
|
34. |
nổ hũ club ĐH Đồng Tháp |
2009 2016 |
5/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (08/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
35. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) |
2010 2012 2014 |
10/2015 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (23/3/2016) |
Cập nhật 30/4/2016
|
|
36. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế QTKD (ĐH Thái Nguyên) |
2011 2012 2017 |
5/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 82% (12/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
37. |
nổ hũ club ĐH Hà Nội |
2011 |
10/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 83,60% (22/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017
|
|
38. |
nổ hũ club ĐH Tiền Giang |
2011 2013 |
4/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 83,61% (18/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
39. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế (ĐHQG HN) |
2011 |
3/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 86,9% (09/9/2016) |
Cập nhật 30/9/2016 |
|
40. |
nổ hũ club ĐH KHXH&NV (ĐHQG TP. HCM) |
2011 |
10/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 86,9% (27/3/2017) |
Cập nhật 31/3/2017 |
|
41. |
nổ hũ club ĐH Giáo dục (ĐHQG HN) |
2011 |
4/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 88,5% (17/11/2016) |
Cập nhật 30/9/2016 |
|
42. |
nổ hũ club ĐH Sao Đỏ |
2011 2017 |
7/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 81,97% (27/11/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
43. |
nổ hũ club ĐH Quốc tế (ĐHQG TP. HCM) |
2011 |
12/2015 (VNU-CEA) |
Đạt 88,5% (14/10/2016) |
Cập nhật 31/10/2016 |
|
44. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ (ĐHQG HN) |
2011 |
4/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 88,5% (17/11/2016)
|
Cập nhật 30/9/2016 |
|
45. |
nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG HN) |
2011 2012 |
3/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 86,9% (09/9/2016) |
Cập nhật 30/9/2016 |
|
46. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TP. HCM) |
2011 |
11/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (10/4/2017) |
Cập nhật 30/4/2017 |
|
47. |
nổ hũ club ĐH KHTN (ĐHQG TP. HCM) |
2011 |
11/2016 (VNU-CEA) |
Đạt 86,9% (03/4/2017) |
Cập nhật 30/4/2017 |
|
48. |
nổ hũ club ĐH Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi |
2010 2014 2017 |
8/2017 (CEA-UD)
|
Đạt 81,97% (12/10/2017) |
Cập nhật 31/10/2017 |
|
49. |
nổ hũ club ĐH Y Hà Nội |
2011 |
6/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 86,9% (31/8/2017) |
Cập nhật 31/8/2017 |
|
50. |
nổ hũ club ĐH CNTT (ĐHQG TP. HCM) |
2012 2016 |
10 /2016 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (12/4/2017) |
Cập nhật 30/4/2017 |
|
51. |
nổ hũ club ĐH Tài chính – Marketing |
2013 |
9/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 80,33% (16/11/2017) |
Cập nhật 30/11/2017 |
|
52. |
nổ hũ club ĐH Ngân hàng TP. HCM |
2009 2014 2017 |
8/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 85,25% (16/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
53. |
nổ hũ club ĐH CNTT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên) |
2013 2016 |
11/2016 (CEA-AVU&C) |
Đạt 86,88% (20/02/2017) |
Cập nhật 28/02/2017 |
|
54. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ Giao thông vận tải |
2013
|
01/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 83,6% (20/02/2017) |
Cập nhật 28/02/2017 |
|
55. |
nổ hũ club ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên) |
2013 |
4/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 85,25% (01/12/2017) |
Cập nhật 31/12/2017 |
|
56. |
nổ hũ club ĐH Thủ Dầu Một |
2015 |
8/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 80,33% (16/11/2017) |
Cập nhật 30/11/2017 |
|
57. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM |
2015 |
12/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 80,33% (03/5/2017) |
Cập nhật 31/5/2017 |
|
58. |
nổ hũ club ĐH Nguyễn Tất Thành |
2015 |
12/2016 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 80,33% (03/5/2017) |
Cập nhật 31/5/2017 |
|
59. |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
2010 |
9/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 83,60% (09/01/2018) |
Cập nhật 31/01/2018 |
|
60. |
nổ hũ club ĐH Mỹ thuật Việt Nam |
2014 2017 |
10/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 85,25% (03/01/2018) |
Cập nhật 31/01/2018 |
|
61. |
nổ hũ club ĐH Kiến trúc Hà Nội |
2007 |
10/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 85,25% (03/01/2018) |
Cập nhật 28/02/2018
|
|
62. |
nổ hũ club ĐH Luật Hà Nội |
2007 |
10/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 80,3% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
63. |
nổ hũ club ĐH Mỏ Địa chất |
2007 |
8/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
64. |
nổ hũ club ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh |
2007 2016 |
12/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 80,3% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
65. |
nổ hũ club ĐH Lâm nghiệp |
2008 2017 |
9/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 86,9% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
66. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Hà Nội 2 |
2008 2015 |
8/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
67. |
nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) |
2008 2017 |
10/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 82,0% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
68. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế (ĐH Huế) |
2008 2014 2017 |
9/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
69. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
2009 2013 2017 |
9/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
70. |
nổ hũ club ĐH Dược Hà Nội |
2011 2016 |
12/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 86,9% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
71. |
nổ hũ club ĐH Tây Đô |
2013 2017 |
12/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
72. |
nổ hũ club ĐH Hòa Bình |
2014 |
12/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 80,3% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
73. |
nổ hũ club ĐH Tài nguyên và Môi nổ hũ club Hà Nội |
2014 |
11 /2017 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
74. |
nổ hũ club ĐH Hàng hải Việt Nam |
2006 2015 |
8/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
75. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm (ĐH Huế) |
2006 |
7/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
76. |
nổ hũ club ĐH Thương mại
|
2006 2017 |
01/2018 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
77. |
nổ hũ club ĐH Mở Hà Nội |
2009 2015 2017 |
01/2018 (VNU-CEA) |
Đạt 80,3% (30/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
78. |
nổ hũ club ĐH Nha Trang |
2006 2013 2017 |
9/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 83,3% (16/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
79. |
nổ hũ club ĐH An Giang |
2009 2012 2016 2017 |
10/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 80,3% (16/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
80. |
nổ hũ club ĐH Lạc Hồng, Đồng Nai |
2010 |
12/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 81,89% (16/3/2018) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
81. |
nổ hũ club ĐH Nông Lâm Bắc Giang |
2014 2017 |
01/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 80,33% (07/5/2018) |
Cập nhật 15/5/2018 |
|
82. |
nổ hũ club ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
2013 |
12/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 81,97% (08/5/2018) |
Cập nhật 15/5/2018 |
|
83. |
nổ hũ club ĐH Đông Á |
2011 2013 2017 |
01/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 83,61% (08/5/2018) |
Cập nhật 15/5/2018 |
|
84. |
nổ hũ club ĐH Văn Lang |
2006 2016 2017 |
12/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 80,33% (11/5/2018) |
Cập nhật 15/5/2018 |
|
85. |
nổ hũ club ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) |
2008 2016 2017 |
12/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 83,61% (14/5/2018) |
Cập nhật 15/5/2018 |
|
86. |
nổ hũ club ĐH Kiến trúc Đà Nẵng |
2012 2013 2017 |
01/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 81,97% (14/5/2018) |
Cập nhật 15/5/2018 |
|
87. |
Học viện Y- Dược học cổ truyền Việt Nam |
2014 2017 |
12/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 83,61% (14/5/2018) |
Cập nhật 15/5/2018 |
|
88. |
Học viện Hàng không Việt Nam |
2015 |
12/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 80,33% (14/5/2018) |
Cập nhật 15/5/2018 |
|
89. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm TP. HCM |
2006 2017 |
12/2017 (CEA-AVU&C) |
Đạt 83,61% (14/5/2018) |
Cập nhật 15/5/2018 |
|
90. |
nổ hũ club ĐH Cần Thơ |
2005 |
12/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 86,89% (19/5/2018) |
Cập nhật 31/5/2018 |
|
91. |
nổ hũ club ĐH Quảng Bình |
2011 2012 2013 2014 2016 |
11/2017 (CEA-UD) |
Đạt 81,97% (25/5/2018) |
Cập nhật 31/5/2018 |
|
92. |
nổ hũ club ĐH Y Dược Cần Thơ |
2015 |
12/2017 (CEA-UD) |
Đạt 85,25% (02/65/2018) |
Cập nhật 31/5/2018 |
|
93. |
nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP. HCM |
2008 2010 |
01/2018 (CEA-UD) |
Đạt 81,97% (27/5/2018) |
Cập nhật 31/5/2018 |
|
94. |
nổ hũ club ĐH Cửu Long |
2014 |
01/2018 (CEA-UD) |
Đạt 80,33% (25/5/2018) |
Cập nhật 31/5/2018 |
|
95. |
nổ hũ club ĐH Xây dựng miền Tây |
2014 |
02/2018 (CEA-UD) |
Đạt 81,97% (25/5/2018) |
Cập nhật 31/5/2018 |
|
96. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ Đồng Nai |
2015 |
01/2018 (VNU-CEA) |
Đạt 83,6% (30/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
97. |
nổ hũ club ĐH Lao động - Xã hội |
2008 2017 |
12/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 80,3% (30/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
98. |
nổ hũ club ĐH Nông Lâm TP.HCM |
2006 |
12/2017 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 82% (11/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
99. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ Sài Gòn |
2014 |
01/2018 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 83,61% (04/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
100. |
Học viện Quản lý giáo dục |
2010 2017 |
01/2018 (VNU-CEA) |
Đạt 80,3% (30/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
101. |
nổ hũ club ĐH Điện lực |
2010 2017 |
3/2018 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (30/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
102. |
nổ hũ club ĐH Thăng Long |
2009 2017 |
4/2018 (VNU-CEA) |
Đạt 85,2% (30/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
103. |
nổ hũ club ĐH Hà Tĩnh |
2009 2014 |
4/2018 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (30/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
104. |
nổ hũ club ĐH Công đoàn |
2009 |
4/2018 (VNU-CEA) |
Đạt 82% (30/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
105. |
nổ hũ club ĐH Luật (ĐH Huế) |
2018 |
4/2018 (VNU-CEA) |
Đạt 80,3% (30/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
106. |
nổ hũ club ĐH Việt Bắc |
2017 |
3/2018 (CEA-UD) |
Đạt 80,33% (16/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
107. |
nổ hũ club ĐH Bình Dương |
2013 |
01/2018 (CEA-UD) |
Đạt 80,33% (15/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
108. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp Việt Trì |
2014 2017 |
3/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 81,97% (29/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
109. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương |
2011 2013 2017 |
3/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 81,97% (29/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
110. |
nổ hũ club ĐH Nam Cần Thơ |
2014 2018 |
3/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 81,97% (29/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
111. |
nổ hũ club ĐH Y Dược Thái Bình |
2010 2016 |
3/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 80,3% (29/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
112. |
nổ hũ club ĐH Hải Phòng |
2007 2017 |
3/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 81,97% (29/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
113. |
Học viện Chính sách và Phát triển |
2017 |
4/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 83,61% (29/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
114. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp, Hà Nội |
2011 2012 |
4/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 80,3% (29/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
115. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị |
2015 |
4/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 80,3% (29/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
116. |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
2017 |
4/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 81,97% (29/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
117. |
nổ hũ club ĐH Y Dược Hải Phòng |
2009 |
4/2018 (CEA-AVU&C) |
Đạt 80,33% (30/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
118. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ TP. HCM |
2008 2010 2018* |
7/2018 (CEA-UD) |
4,44; 4,53; 4,49; 4,54[1] (15/11/2018) |
Cập nhật 30/11/2018 |
|
119. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế Tài chính TP. HCM |
2008 2018* |
8/2018 (VNU-HCM CEA) |
3,81; 3,53; 3,67; 3,631 (02/01/2019) |
Cập nhật 31/01/2019 |
|
120. |
nổ hũ club ĐH Thuỷ lợi |
2007 2018* |
9/2018 (VNU-CEA) |
4,37; 4,03; 4,29; 4,311 (20/3/2019) |
Cập nhật 31/3/2018 |
|
121. |
nổ hũ club ĐH Quốc tế Hồng Bàng |
2008 2018* |
11/2017 (VNU-HCM CEA) 01/2019 (CEA-AVU&C) |
4,44; 4,54; 4,41; 4,381 (23/3/2019) |
Cập nhật 31/3/2019 |
|
122. |
nổ hũ club ĐH Đà Lạt |
2005 2019* |
4/2019 (VNU-HCM CEA) |
3,82; 3,50; 3,58; 3,521 (23/7/2019) |
Cập nhật 31/7/2019 |
|
123. |
nổ hũ club ĐH FPT |
2012 2018* |
01/2019 (VU-CEA) |
4,56; 4,03; 4,32; 4,521 (08/8/2019) |
Cập nhật 31/8/2019 |
|
124. |
nổ hũ club ĐH Bà Rịa Vũng tàu |
2008 2016 2019* |
01/2018 (VNU-HCM CEA) 07/2019 (CEA-AVU&C) |
4,19; 3,93; 4,01; 3,961 (16/9/2019) |
Cập nhật 30/9/2019 |
|
125. |
nổ hũ club ĐH Phan Thiết |
2013 2019* |
7/2019 (VNU-CEA) |
3,84; 3,64; 3,68; 3,631 (27/9/2019) |
Cập nhật 31/10/2019 |
|
126. |
nổ hũ club ĐH Đại Nam |
2016 2019* |
9/2019 (CEA-AVU&C) |
3,85; 4,17; 3,99; 4,001 (18/11/2019) |
Cập nhật 30/11/2019 |
|
127. |
nổ hũ club ĐH Tân Trào |
2019* |
9/2019 (CEA-AVU&C) |
4,16; 4,21; 4,22; 4,381 (18/11/2019)
|
Cập nhật 30/11/2019 |
|
128. |
nổ hũ club ĐH Trà Vinh |
2009 2019* |
7/2019 (VNU-HCM CEA) |
4,16; 4,17; 4,15; 4,01 (20/11/2019)
|
Cập nhật 30/11/2019 |
|
129. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ Miền Đông |
2016 2019* |
8/2019 (VU-CEA) |
3,72; 3,73; 3,82; 4,081 (22/01/2020) |
Cập nhật 31/01/2020 |
|
130. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An |
2011 2012 2014 2019* |
10/2019 (VU-CEA) |
3,96; 3,72; 3,82; 3,881 (22/01/2020) |
Cập nhật 31/01/2020 |
|
131. |
nổ hũ club ĐH Điều dưỡng Nam Định |
2010 2016 2019* |
10/2016 (VNU-CEA) 12/2019 (CEA-AVU&C) |
4,04; 4,27; 4,11; 4,331 (14/02/2020) |
Cập nhật 29/02/2020 |
|
132. |
nổ hũ club ĐH Hoa Sen |
2011 2016 2019* |
11/2019 (CEA-AVU&C) |
3,94; 4,02; 3,84; 3,851 (14/02/2020) |
Cập nhật 29/02/2020 |
|
133. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
2016 2018* |
3/2019 (CEA-UD) |
4,07; 4,06; 4,07; 4,021 (06/02/2020) |
Cập nhật 29/02/2020 |
|
134. |
nổ hũ club ĐH Văn Hiến |
2013 2019* |
8/2019 (CEA-UD) |
3,88; 3,95; 3,81; 3,791 (12/3/2020) |
Cập nhật 31/3/2020 |
|
135. |
nổ hũ club ĐH Văn hóa TP. Hồ Chí Minh |
2008 2016 2019* |
9/2019 (VNU-HCM CEA) |
3,64; 3,55; 3,53; 3,501 (08/4/2020) |
Cập nhật 30/4/2020 |
|
136. |
nổ hũ club ĐH Quốc tế Miền Đông |
2019* |
11/2019 (VNU-HCM CEA) |
4,03; 3,64; 3,74; 3,611 (08/4/2020) |
Cập nhật 30/4/2020 |
|
137. |
nổ hũ club ĐH Nội vụ |
2014 2019* |
12/2019 (VNU-CEA) |
3,79; 3,69; 3,76; 3,751 (12/3/2020) |
Cập nhật 30/4/2020 |
|
138. |
Học viện Ngoại giao |
2011 2020* |
01/2020 (VNU-CEA) |
3,98; 3,81; 4,14; 4,361 (12/3/2020) |
Cập nhật 30/4/2020 |
|
139. |
nổ hũ club ĐH Dầu khí Việt Nam |
2019* |
12/2019 (CEA-AVU&C) |
4,25; 4,28; 4,03; 4,401 (06/4/2020) |
Cập nhật 30/4/2020 |
|
140. |
nổ hũ club ĐH Quốc tế Sài Gòn |
2010 2019* |
3/2020 (CEA-UD) |
3,93; 4,06; 4,10; 4,021 (20/6/2020) |
Cập nhật 30/6/2020 |
|
141. |
nổ hũ club ĐH Thành Tây (nay là nổ hũ club ĐH PHENIKAA) |
2016 2020* |
5/2020 (VNU-CEA) |
4,01; 3,80; 3,88; 4,001 (31/7/2020) |
Cập nhật 31/7/2020 |
|
142. |
nổ hũ club ĐH Hoa Lư |
2011 2019* |
3/2020 (VU-CEA) |
3,79; 3,84; 3,87; 3,631 (10/8/2020) |
Cập nhật 31/8/2020 |
|
143. |
nổ hũ club ĐH Thủ đô Hà Nội |
2019* |
6/2020 (VU-CEA) |
4,03; 4,05; 3,93; 3,711 (10/8/2020) |
Cập nhật 31/8/2020 |
|
144. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
2008 2017 2019* |
6/2020 (VNU-CEA) |
3,84; 3,73; 3,82; 3,881 (06/8/2020) |
Cập nhật 31/8/2020 |
|
145. |
Học viện Phụ nữ Việt Nam |
2015 2019* |
6/2020 ( CEA-AVU&C) |
3,83; 3,78; 3,79; 3,771 (22/9/2020) |
Cập nhật 30/9/2020 |
|
146. |
nổ hũ club ĐH Quảng Nam |
2013 2019* |
5/2020 (CEA-UD) |
3,9; 3,8; 3,83; 3,791 (27/10/2020) |
Cập nhật 31/10/2020 |
|
147. |
nổ hũ club ĐH Tây Nguyên |
2008 2017 2019* |
6/2020 (CEA-UD) |
4,05; 3,79; 3,87; 3,921 (27/10/2020) |
Cập nhật 31/10/2020 |
|
148. |
nổ hũ club ĐH Thành Đông |
2020* |
8/2020 (VU-CEA) |
3,86; 3,63; 3,59; 3,581 (26/11/2020) |
Cập nhật 30/11/2020 |
|
149. |
nổ hũ club ĐH Yersin Đà Lạt |
2008 2020* |
8/2020 ( CEA-AVU&C) |
4,09; 4,03; 3,92; 3,941 (16/11/2020) |
Cập nhật 30/11/2020 |
|
150. |
nổ hũ club ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ |
2015 2020* |
12/2020 (CEA-UD) |
3,99; 3,85; 3,94; 3,861 (19/01/2021) |
Cập nhật 31/01/2021 |
|
151. |
nổ hũ club ĐH Xây dựng Miền Trung |
2016 2020* |
11/2020 (CEA-UD) |
3,98; 3,86; 3,86; 3,881 (22/02/2021) |
Cập nhật 28/02/2021 |
|
152. |
nổ hũ club ĐH TDTT Đà Nẵng |
2009 2015 2020* |
11/2020 (CEA-UD) |
4,02; 3,94; 3,88; 3,861 (25/02/2021) |
Cập nhật 28/02/2021 |
|
153. |
nổ hũ club ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh |
2007 2020* |
11/2020 (CEA-UD) |
4,05; 4,00; 3,97; 4,001 (22/02/2021) |
Cập nhật 28/02/2021 |
|
154. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương |
2013 |
10/2015 (VNU-HCM CEA) |
|
Cập nhật 31/10/2015
|
|
155. |
nổ hũ club ĐH Tài nguyên Môi nổ hũ club TP. Hồ Chí Minh |
2014 |
11/2017 (VNU-HCM CEA) |
|
Cập nhật 30/11/2017 |
|
156. |
nổ hũ club ĐH Thành Đô |
2014 2019* |
6/2019 (VNU-CEA) |
|
|
|
157. |
nổ hũ club ĐH Tây Bắc |
2009 2013 2020* |
9/2020 (CEA-AVU&C) |
|
Cập nhật 31/01/2021 |
|
158. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ Thông tin Gia Định (nay là nổ hũ club ĐH Gia Định) |
2014 2020* |
10/2020 (CEA-AVU&C) |
|
Cập nhật 31/10/2020 |
|
159. |
nổ hũ club ĐH Buôn Ma Thuột |
2019* |
10/2020 (CEA-AVU&C) |
|
Cập nhật 31/10/2020 |
|
160. |
nổ hũ club ĐH Hải Dương |
2013 2020* |
11/2020 (CEA-AVU&C) |
|
Cập nhật 30/11/2020 |
|
161. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp Việt - Hung |
2020* |
12/2020 (CEA-AVU&C) |
|
Cập nhật 31/12/2020 |
|
162. |
nổ hũ club ĐH Y khoa Vinh |
2013 2020* |
12/2020 (CEA-AVU&C) |
|
Cập nhật 31/12/2020 |
|
163. |
nổ hũ club ĐH Dân lập Hải Phòng |
2006 |
|
|
|
|
164. |
nổ hũ club ĐH Tài chính - Quản trị kinh doanh |
2016 |
|
|
Cập nhật 31/8/2016 |
|
165. |
nổ hũ club ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
2015 |
|
|
Cập nhật 31/01/2016 |
|
166. |
nổ hũ club ĐH Thái Bình Dương |
2015 2021* |
|
|
Cập nhật 28/02/2021 |
|
167. |
nổ hũ club Sĩ quan Không quân |
2014 |
|
|
Cập nhật 31/10/2014 |
|
168. |
nổ hũ club ĐH Kỹ thuật Hậu cần CAND |
2014 2020* |
|
|
Cập nhật 31/7/2020 |
|
169. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ Đông Á |
2014 2020* |
|
|
Cập nhật 31/12/2020 |
|
170. |
nổ hũ club ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng |
2014 2020* |
|
|
Cập nhật 31/10/2020 |
|
171. |
nổ hũ club ĐH Hà Hoa Tiên |
2014 |
|
|
Cập nhật 30/6/2014 |
|
172. |
nổ hũ club Dự bị đại học TP. Hồ Chí Minh |
2014 |
|
|
Cập nhật 30/6/2014 |
|
173. |
nổ hũ club ĐH Thái Bình |
2013 2017 |
|
|
Cập nhật 30/6/2017 |
|
174. |
nổ hũ club ĐH Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
2013 2017 2021* |
|
|
Cập nhật 31/01/2021 |
|
175. |
nổ hũ club ĐH Phú Xuân |
2013 |
|
|
Cập nhật 31/10/2013 |
|
176. |
nổ hũ club ĐH Quang Trung |
2013 |
|
|
Cập nhật 30/11/2013 |
|
177. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp Quảng Ninh |
2013 |
|
|
Cập nhật 30/11/2013 |
|
178. |
Đại học Đà Nẵng (Phân hiệu tại Kon Tum) |
2013 |
|
|
Cập nhật 31/12/2013 |
|
179. |
nổ hũ club ĐH Chính trị |
2013 |
|
|
Cập nhật 31/12/2013 |
|
180. |
nổ hũ club ĐH Chu Văn An |
2013 |
|
|
Cập nhật 26/6/2013 |
|
181. |
nổ hũ club ĐH Đồng Nai |
2013 |
|
|
Cập nhật 31/7/2013 |
|
182. |
nổ hũ club ĐH Văn hóa Hà Nội |
2013 |
|
|
Cập nhật 31/7/2013 |
|
183. |
Học viện Chính trị |
2012 |
|
|
Cập nhật 05/6/2013 |
|
184. |
Học viện Hậu cần |
2012 |
|
|
Cập nhật 05/6/2013 |
|
185. |
Học viện Phòng không – Không quân |
2012 |
|
|
Cập nhật 05/6/2013 |
|
186. |
Học viện Khoa học quân sự |
2012 |
|
|
Cập nhật 05/6/2013 |
|
187. |
nổ hũ club Sĩ quan Đặc công |
2012 |
|
|
Cập nhật 05/6/2013 |
|
188. |
nổ hũ club Sĩ quan phòng hóa |
2012 |
|
|
Cập nhật 05/6/2013 |
|
189. |
Học viện Hải quân |
2013 |
|
|
Cập nhật 05/6/2013 |
|
190. |
nổ hũ club Sĩ quan Tăng thiết giáp |
2013 2016 |
|
|
Cập nhật 31/5/2016 |
|
191. |
nổ hũ club Sĩ quan pháo binh |
2013 |
|
|
Cập nhật 05/6/2013 |
|
192. |
Học viện Biên phòng |
2013 |
|
|
Cập nhật 05/6/2013 |
|
193. |
Học viện Quân y |
2011 |
|
|
|
|
194. |
nổ hũ club ĐH Trần Đại Nghĩa |
2011 |
|
|
|
|
195. |
nổ hũ club ĐH Trần Quốc Tuấn |
2011 |
|
|
|
|
196. |
nổ hũ club Sĩ quan Lục quân 2 |
2010 |
|
|
Cập nhật 05/6/2013 |
|
197. |
nổ hũ club Sĩ quan Công binh |
2011 |
|
|
Cập nhật 05/6/2013 |
|
198. |
Học viện An ninh Nhân dân |
2009 2020* |
|
|
Cập nhật 31/7/2020 |
|
199. |
Học viện Cảnh sát Nhân dân |
2009 2020* |
|
|
Cập nhật 31/7/2020 |
|
200. |
nổ hũ club ĐH An ninh Nhân dân, TP. Hồ Chí Minh |
2009 2020* |
|
|
Cập nhật 31/7/2020 |
|
201. |
nổ hũ club ĐH Cảnh sát Nhân dân, TP. Hồ Chí Minh |
2009 2020* |
|
|
Cập nhật 31/7/2020 |
|
202. |
nổ hũ club ĐH Phòng cháy chữa cháy |
2009 2020* |
|
|
Cập nhật 31/7/2020 |
|
203. |
Học viện Âm nhạc Huế |
2011 2014 |
|
|
Cập nhật 31/3/2014 |
|
204. |
Học viện Lục quân |
2011 |
|
|
|
|
205. |
nổ hũ club ĐH KHTN (ĐHQG HN) |
2011 |
|
|
|
|
206. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao TP. Hồ Chí Minh |
2011 |
|
|
|
|
207. |
nổ hũ club ĐH Thể dục Thể thao TP. Hồ Chí Minh |
2011 |
|
|
|
|
208. |
nổ hũ club ĐH Dân lập Lương Thế Vinh |
2011 |
|
|
|
|
209. |
nổ hũ club ĐH Xây dựng Hà Nội |
2010 |
|
|
|
|
210. |
Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh |
2011 2012 |
|
|
|
|
211. |
nổ hũ club ĐH Bạc Liêu |
2011 2013 |
|
|
|
|
212. |
nổ hũ club ĐH Mỹ thuật Công nghiệp, Hà Nội |
2010 |
|
|
|
|
213. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
2009 2020* |
|
|
Cập nhật 31/12/2020 |
|
214. |
nổ hũ club ĐH Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh |
2009 2021* |
|
|
Cập nhật 31/01/2021 |
|
215. |
nổ hũ club ĐH Phú Yên |
2009 2016 |
|
|
Cập nhật 31/12/2016 |
|
216. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
2009 2013 2016 |
|
|
Cập nhật 31/12/2016 |
|
217. |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
2009 |
|
|
|
|
218. |
nổ hũ club ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN |
2009 2020* |
|
|
Cập nhật 31/8/2020 |
|
219. |
nổ hũ club ĐH Nguyễn Trãi |
2017 |
|
|
Cập nhật 31/12/2017 |
|
220. |
nổ hũ club ĐH Dân lập Phương Đông |
2009 |
|
|
|
|
221. |
nổ hũ club ĐH Tôn Đức Thắng |
2008 2011 |
|
|
|
|
222. |
nổ hũ club ĐH Bách khoa Hà Nội |
2007 |
|
|
|
|
223. |
nổ hũ club ĐH Bách khoa (ĐHQG TP. Hồ Chí Minh ) |
2005
|
|
|
|
|
224. |
nổ hũ club ĐH Tân Tạo |
2016 |
|
|
Cập nhật 31/12/2016 |
|
225. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp Dệt May Hà Nội
|
2019* |
|
|
Cập nhật 31/7/2019 |
|
226. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ Vạn Xuân |
2019* |
|
|
Cập nhật 31/7/2019 |
|
227. |
nổ hũ club ĐH Kinh Bắc |
2019* |
|
|
Cập nhật 31/8/2019 |
|
228. |
Học viện Chính trị Công an nhân dân |
2020* |
|
|
Cập nhật 31/7/2020 |
|
229. |
Học viện Quốc tế |
2020* |
|
|
Cập nhật 31/7/2020 |
|
230. |
nổ hũ club ĐH Hùng Vương TP. Hồ Chí Minh |
2020* |
|
|
Cập nhật 30/9/2020 |
|
231. |
nổ hũ club ĐH Võ nổ hũ club Toản |
2020* |
|
|
Cập nhật 31/10/2020 |
|
232. |
nổ hũ club ĐH Hạ Long |
2020* |
|
|
Cập nhật 31/12/2020 |
|
233. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế Nghệ An |
2020* |
|
|
Cập nhật 31/12/2020 |
|
234. |
nổ hũ club ĐH Kiên Giang |
2021* |
|
|
Cập nhật 31/01/2021 |
|
235. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp Vinh |
2021* |
|
|
Cập nhật 28/02/2021 |
Danh sách cụ thể các các nổ hũ club cao đẳng sư phạm hoàn thành tự đánh giá, được đánh giá ngoài và được công nhận như sau:
|
STT |
Tên nổ hũ club |
Năm hoàn thành báo cáo tự đánh giá |
Được đánh giá ngoài |
Được công nhận |
Ghi chú |
|
1. |
nổ hũ club CĐSP Trung ương |
2010 |
5/2017 (VNU-CEA) |
Đạt 85,5% (07/9/2017) |
Cập nhật 30/9/2017 |
|
2. |
nổ hũ club CĐSP Trung ương – Nha Trang |
2009 2016 |
01/2018 (CEA-UD) |
Đạt 85,45% (25/5/2018) |
Cập nhật 31/5/2018 |
|
3. |
nổ hũ club CĐSP Nam Định |
2013 |
5/2018 (VNU-CEA) |
Đạt 80% (30/6/2018) |
Cập nhật 30/6/2018 |
|
4. |
nổ hũ club CĐSP Nghệ An |
2008 2019 |
4/2019 (VU-CEA) |
Đạt 83,63% (26/8/2018) |
Cập nhật 31/8/2019 |
|
5. |
nổ hũ club CĐSP Kiên Giang |
2009 2019 |
5/2019 (VNU-HCM CEA) |
Đạt 85,45% (12/8/2019) |
Cập nhật 31/8/2019 |
|
6. |
nổ hũ club CĐSP Thừa Thiên – Huế |
2010 2014 |
01/2019 (CEA-UD) |
Đạt 85,45% (20/02/2020) |
Cập nhật 29/02/2020 |
|
7. |
nổ hũ club CĐSP Điện Biên |
2009 2014 2019 |
4/2019 ( CEA-AVU&C) |
Đạt 85,45% (26/9/2019) |
Cập nhật 30/9/2019 |
|
8. |
nổ hũ club CĐSP Bắc Ninh |
2009 2015 2019 |
12/2019 ( CEA-AVU&C) |
Đạt 85,45% (06/3/2020) |
Cập nhật 31/3/2020 |
|
9. |
nổ hũ club CĐSP Hoà Bình |
2009 2017 2020 |
5/2020 (VNU-CEA) |
Đạt 81,82% (20/8/2020) |
Cập nhật 31/8/2020 |
|
10. |
nổ hũ club CĐSP Đà Lạt |
2010 2020 |
11/2020 (CEA-UD) |
|
Cập nhật 30/11/2020 |
|
11. |
nổ hũ club CĐSP Bình Phước |
2008 |
|
|
|
|
12. |
nổ hũ club CĐSP Quảng Trị |
2008 2014 |
|
|
Cập nhật 30/9/2014 |
|
13. |
nổ hũ club CĐSP Thái Nguyên |
2008 |
|
|
|
|
14. |
nổ hũ club CĐSP Đắk Lắk |
2008 |
|
|
|
|
15. |
nổ hũ club CĐSP Hà Giang |
2008 2013 |
|
|
Cập nhật 11/6/2013 |
|
16. |
nổ hũ club CĐSP Hưng Yên |
2008 2009 2016 |
|
|
Cập nhật 31/8/2016 |
|
17. |
nổ hũ club CĐSP Lạng Sơn |
2009 2015 |
|
|
Cập nhật 30/6/2015 |
|
18. |
nổ hũ club CĐSP Tây Ninh |
2009 2017 |
|
|
Cập nhật 31/5/2017 |
|
19. |
nổ hũ club CĐSP Trung ương TP. HCM |
2009 |
|
|
|
|
20. |
nổ hũ club CĐSP Vĩnh Long |
2009 |
|
|
|
|
21. |
nổ hũ club CĐSP Bà Rịa – Vũng Tàu |
2010 2015 2019 2020 |
|
|
Cập nhật 31/12/2020 |
|
22. |
nổ hũ club CĐSP Cao Bằng |
2010 |
|
|
|
|
23. |
nổ hũ club CĐSP Sóc Trăng |
2010 2014 2016 2019 |
|
|
Cập nhật 31/01/2019 |
|
24. |
nổ hũ club CĐSP Yên Bái |
2010 2017 |
|
|
Cập nhật 30/112/2017 |
|
25. |
nổ hũ club CĐSP Gia Lai |
2012 |
|
|
|
|
26. |
nổ hũ club CĐSP Thái Bình |
2013 |
|
|
Cập nhật 31/7/2013 |
|
27. |
nổ hũ club CĐSP Hà Tây |
2013 |
|
|
Cập nhật 30/11/2013 |
|
28. |
nổ hũ club CĐSP Ninh Thuận |
2013 |
|
|