Nổ Hũ Club Trang Cược | nổhũ club trang website chính thức 2026 - Welcome

nổ hũ club

nổ hũ club

Danh sách mới nhất các cơ sở giáo dục đại học được kiểm định

Đăng vào 23/03/2022

Cục Quản lý chất lượng - Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo danh sách các cơ sở cơ sở giáo dục đại học; các nổ hũ club cao đẳng, trung cấp sư phạm đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá, được kiểm định.

Dữ liệu cập nhật đến ngày 28/2/2022.

Cụ thể, có 236 cơ sở giáo dục đại học (nổ hũ club đại học, học viện) đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá chu kỳ 1; 10 cơ sở giáo dục đại học hoàn thành báo cáo tự đánh giá chu kỳ 2. Có 28 nổ hũ club cao đẳng sư phạm hoàn thành báo cáo tự đánh giá chu kỳ 1; chưa có nổ hũ club cao đẳng sư phạm nào hoàn thành báo cáo tự đánh giá chu kỳ 2.

Về số nổ hũ club được đánh giá ngoài và được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng (chu kỳ 1) có: 176 lượt (171 cơ sở giáo dục đại học) và 11 nổ hũ club cao đẳng sư phạm. Được đánh giá ngoài và được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng (chu kỳ 2) có 5 lượt (5 cơ sở giáo dục đại học).

Số nổ hũ club được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng (theo tiêu chuẩn trong nước) là 164 cơ sở giáo dục đại học, 10 nổ hũ club cao đẳng sư phạm. Có 7 cơ sở giáo dục đại học được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn nước ngoài.

Cụ thể như sau:   

THEO TIÊU CHUẨN TRONG NƯỚC:

Các cơ sở giáo dục đại học:

TT

Tên nổ hũ club

Tổ chức kiểm định CLGD

Thời điểm ĐGN

Kết quả đánh giá

Nghị quyết của

Hội đồng KĐCLGD

Giấy chứng nhận

Ngày cấp

Giá trị đến

1.      

nổ hũ club ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng)

VNU-CEA

10/2015

Đạt 82%

01/NQ-HĐKĐCL

23/3/2016

23/3/2021

2.      

nổ hũ club ĐH Giao thông Vận tải

VNU-CEA

01/2016

Đạt 83,6%

02/NQ-HĐKĐCL

23/3/2016

23/3/2021

3.      

nổ hũ club ĐH Khoa học XH&NV

(ĐHQG HN)

VNU-HCM CEA

12/2015

Đạt 91,8%

01/NQ-HĐKĐCLGD

09/9/2016

09/9/2021

4.      

nổ hũ club ĐH Kinh tế (ĐHQG HN)

VNU-HCM CEA

3/2016

Đạt 86,9%

03/NQ-HĐKĐCLGD

09/9/2016

09/9/2021

5.      

nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG HN)

VNU-HCM CEA

3/2016

Đạt 86,9%

02/NQ-HĐKĐCLGD

09/9/2016

09/9/2021

6.      

nổ hũ club ĐH Công nghiệp TP. HCM

VNU-HCM CEA

3/2016

Đạt 80,33%

04/NQ-HĐKĐCLGD

12/9/2016

12/9/2021

7.      

nổ hũ club ĐH Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)

VNU-CEA

 

5/2016

Đạt 85,2%

03/NQ-HĐKĐCL

14/10/2016

14/10/2021

8.      

nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng)

VNU-CEA

4/2016

Đạt 80,3%

05/NQ-HĐKĐCL

14/10/2016

14/10/2021

9.      

nổ hũ club ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng)

VNU-CEA

4/2016

Đạt 83,6%

04/NQ-HĐKĐCL

14/10/2016

14/10/2021

10.             

nổ hũ club ĐH Quốc tế (ĐHQG TP. HCM)

VNU-CEA

12/2015

Đạt 88,5%

06/NQ-HĐKĐCL

14/10/2016

14/10/2021

11.             

nổ hũ club ĐH Giáo dục (ĐHQG HN)

VNU-HCM CEA

4/2016

Đạt 88,5%

06/NQ-HĐKĐCLGD

17/11/2016

17/11/2021

12.             

nổ hũ club ĐH Công nghệ (ĐHQG HN)

VNU-HCM CEA

4/2016

Đạt 88,5%

05/NQ-HĐKĐCLGD

17/11/2016

17/11/2021

13.             

nổ hũ club ĐH Duy Tân

CEA-AVU&C

12/2016

Đạt 85,25%

03/NQ-HĐKĐCLGD

20/02/2017

20/02/2022

14.             

Học viện Tài chính

CEA-AVU&C

12/2016

Đạt 88,52%

02/NQ-HĐKĐCLGD

20/02/2017

20/02/2022

15.             

nổ hũ club ĐH CNTT và Truyền thông  

(ĐH Thái Nguyên)

CEA-AVU&C

11/2016

Đạt 86,88%

01/NQ-HĐKĐCLGD

20/02/2017

20/02/2022

16.             

nổ hũ club ĐH Công nghệ Giao thông vận tải

CEA-AVU&C

01/2017

Đạt 83,6%

04/NQ-HĐKĐCLGD

20/02/2017

20/02/2022

17.             

nổ hũ club ĐH Nông Lâm (ĐH Huế)

VNU-CEA

10/2016

Đạt 83,6%

02/NQ-HĐKĐCL

24/3/2017

24/3/2022

18.             

nổ hũ club ĐH Y Dược (ĐH Huế)

VNU-CEA

12/2016

Đạt 85,2%

07/NQ-HĐKĐCL

27/3/2017

27/3/2022

19.             

nổ hũ club ĐH Sài Gòn

VNU-CEA

01/2017

Đạt 80,3%

08/NQ-HĐKĐCL

29/3/2017

29/3/2022

20.             

nổ hũ club ĐH KHXH&NV

(ĐHQG TP. HCM)

VNU-CEA

10/2016

Đạt 86,9%

01/NQ-HĐKĐCL

27/3/2017

27/3/2022

21.             

nổ hũ club ĐH KHTN (ĐHQG TP. HCM)

VNU-CEA

11/2016

Đạt 86,9%

06/NQ-HĐKĐCL

03/4/2017

03/4/2022

22.             

nổ hũ club ĐH Ngoại thương

VNU-CEA

11/2016

Đạt 85,2%

05/NQ-HĐKĐCL

07/4/2017

07/4/2022

23.             

nổ hũ club ĐH Kinh tế - Luật

(ĐHQG TP. HCM)

VNU-CEA

11/2016

Đạt 85,2%

04/NQ-HĐKĐCL

10/4/2017

10/4/2022

24.             

nổ hũ club ĐH CNTT (ĐHQG TP. HCM)

VNU-CEA

10 /2016

Đạt 83,6%

03/NQ-HĐKĐCL

12/4/2017

12/4/2022

25.             

nổ hũ club ĐH Luật TP. HCM

VNU-HCM CEA

10/2016

Đạt 85,25%

01/NQ-HĐKĐCLGD

03/5/2017

03/5/2022

26.             

nổ hũ club ĐH Giao thông Vận tải TP. HCM

VNU-HCM CEA

11/2016

Đạt 81,97%

02/NQ-HĐKĐCLGD

03/5/2017

03/5/2022

27.             

nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM

VNU-HCM CEA

11/2016

Đạt 86,89%

04/NQ-HĐKĐCLGD

03/5/2017

03/5/2022

28.             

nổ hũ club ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM

VNU-HCM CEA

12/2016

Đạt 80,33%

05/NQ-HĐKĐCLGD

03/5/2017

03/5/2022

29.             

nổ hũ club ĐH Nguyễn Tất Thành

VNU-HCM CEA

12/2016

Đạt 80,33%

06/NQ-HĐKĐCLGD

03/5/2017

03/5/2022

30.             

nổ hũ club ĐH Kinh tế TP. HCM

VNU-HCM CEA

12/2016

Đạt 88,52%

03/NQ-HĐKĐCLGD

03/5/2017

03/5/2022

31.             

nổ hũ club ĐH Y Hà Nội

VNU-CEA

6/2017

Đạt 86,9%

26/NQ-HĐKĐCL

31/8/2017

31/8/2022

32.             

nổ hũ club ĐH Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội

VNU-CEA

4/2017

Đạt 82%

16/NQ-HĐKĐCL

05/9/2017

05/9/2022

33.             

Học viện Ngân hang

VNU-CEA

4/2017

Đạt 83,6%

17/NQ-HĐKĐCL

05/9/2017

05/9/2022

34.             

nổ hũ club ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)

VNU-CEA

6/2017

Đạt 85,2%

24/NQ-HĐKĐCL

05/9/2017

05/9/2022

35.             

nổ hũ club ĐH Sư phạm Hà Nội

VNU-CEA

6/2017

Đạt 85,2%

25/NQ-HĐKĐCL

05/9/2017

05/9/2022

36.             

nổ hũ club ĐH Vinh

VNU-CEA

3/2017

Đạt 83,6%

15/NQ-HĐKĐCL

06/9/2017

06/9/2022

37.             

nổ hũ club ĐH Khoa học (ĐH Huế)

VNU-CEA

5/2017

Đạt 82%

18/NQ-HĐKĐCL

06/9/2017

06/9/2022

 

38.             

nổ hũ club ĐH Hồng Đức

VNU-CEA

5/2017

Đạt 83,6%

19/NQ-HĐKĐCL

06/9/2017

06/9/2022

39.             

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

VNU-CEA

6/2017

Đạt 88,5%

23/NQ-HĐKĐCL

06/9/2017

06/9/2022

40.             

nổ hũ club ĐH Công nghiệp Hà Nội

VNU-CEA

6/2017

Đạt 85,2%

22/NQ-HĐKĐCL

07/9/2017

07/9/2022

41.             

nổ hũ club ĐH Kinh tế Quốc dân

VNU-CEA

3/2017

Đạt 83,6%

14/NQ-HĐKĐCL

08/9/2017

08/9/2022

42.             

nổ hũ club ĐH Đồng Tháp

VNU-CEA

5/2017

Đạt 82%

20/NQ-HĐKĐCL

08/9/2017

08/9/2022

43.             

nổ hũ club ĐH Quy Nhơn

CEA-UD

 

4/2017

Đạt 83,6%

01/NQ-HĐKĐCLGD

11/10/2017

10/10/2022

44.             

nổ hũ club ĐH Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi

CEA-UD

8/2017

Đạt 81,97%

02/NQ-HĐKĐCLGD

11/10/2017

10/10/2022

45.             

nổ hũ club  ĐH Mở TP. HCM

VNU-HCM CEA

5/2017

Đạt 85,25%

07/NQ-HĐKĐCLGD

18/9/2017

18/9/2022

46.             

nổ hũ club ĐH Tiền Giang

VNU-HCM CEA

4/2017

Đạt 83,61%

08/NQ-HĐKĐCLGD

18/9/2017

18/9/2022

47.             

nổ hũ club ĐH Y Dược TP. HCM

VNU-HCM CEA

7/2017

Đạt 85,25%

11/NQ-HĐKĐCLGD

16/11/2017

16/11/2022

48.             

nổ hũ club ĐH Thủ Dầu Một

VNU-HCM CEA

8/2017

Đạt 80,33%

12/NQ-HĐKĐCLGD

16/11/2017

16/11/2022

49.             

nổ hũ club ĐH Tài chính – Marketing

VNU-HCM CEA

9/2017

Đạt 80,33%

13/NQ-HĐKĐCLGD

16/11/2017

16/11/2022

50.             

nổ hũ club ĐH Ngân hàng TP.HCM

VNU-HCM CEA

8/2017

Đạt 85,25%

14/NQ-HĐKĐCLGD

16/12/2017

16/12/2022

51.             

nổ hũ club  ĐH Sao Đỏ

CEA-

AVU&C

7/2017

Đạt 81,97%

09/NQ-HĐKĐCLGD

27/11/2017

27/11/2022

52.             

nổ hũ club ĐH Y tế Công cộng

CEA-

AVU&C

9/2017

Đạt 86,88%

10/NQ-HĐKĐCLGD

27/11/2017

27/11/2022

53.             

nổ hũ club ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

4/2017

Đạt 85,25%

05/NQ-HĐKĐCLGD

01/12/2017

01/12/2022

54.             

nổ hũ club ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

6/2017

Đạt 90,16%

08/NQ-HĐKĐCLGD

08/12/2017

08/12/2022

55.             

nổ hũ club ĐH Kỹ thuật công nghiệp

(ĐH Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

4/2017

Đạt 83,60%

06/NQ-HĐKĐCLGD

11/12/2017

11/12/2022

56.             

nổ hũ club ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

5/2017

Đạt 85,25%

07/NQ-HĐKĐCLGD

12/12/2017

12/12/2022

57.             

nổ hũ club ĐH Hà Nội

CEA-

AVU&C

10/2017

Đạt 83,60%

15/NQ-HĐKĐCLGD

22/12/2017

22/12/2022

58.             

nổ hũ club ĐH Y-Dược (ĐH Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

9/2017

Đạt 85,25%

12/NQ-HĐKĐCLGD

25/12/2017

25/12/2022

59.             

nổ hũ club ĐH Mỹ thuật Việt Nam

CEA-

AVU&C

10/2017

Đạt 85,25%

14/NQ-HĐKĐCLGD

03/01/2018

03/01/2023

60.             

nổ hũ club ĐH Kiến trúc Hà Nội

CEA-

AVU&C

10/2017

Đạt 85,25%

13/NQ-HĐKĐCLGD

03/01/2018

03/01/2023

61.             

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

CEA-

AVU&C

9/2017

Đạt 83,60%

11/NQ-HĐKĐCLGD

09/01/2018

09/01/2023

62.             

nổ hũ club ĐH Sư phạm (ĐH Huế)

VNU-CEA

7/2017

Đạt 83,6%

01/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

63.             

nổ hũ club ĐH Hàng hải Việt Nam

VNU-CEA

8/2017

Đạt 85,2%

02/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

64.             

nổ hũ club ĐH Sư phạm Hà Nội 2

VNU-CEA

8/2017

Đạt 83,6%

03/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

65.             

nổ hũ club ĐH Lâm nghiệp

VNU-CEA

9/2017

Đạt 86.9%

04/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

66.             

nổ hũ club ĐH Kinh tế (ĐH Huế)

VNU-CEA

9/2017

Đạt 83.6%

05/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

67.             

nổ hũ club ĐH Mỏ - Địa chất

VNU-CEA

9/2017

Đạt 85.2%

06/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

68.             

nổ hũ club ĐH Luật Hà Nội

VNU-CEA

10/2017

Đạt 80.3%

07/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

69.             

nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế)

VNU-CEA

10/2017

Đạt 82.0%

08/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

70.             

nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

VNU-CEA

11/2017

Đạt 83.6%

09/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

71.             

nổ hũ club ĐH Tài nguyên và Môi nổ hũ club Hà Nội

VNU-CEA

11/2017

Đạt 82.0%

10/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

72.             

nổ hũ club ĐH Dược Hà Nội

VNU-CEA

12/2017

Đạt 86.9%

11/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

73.             

nổ hũ club ĐH Hòa Bình

VNU-CEA

12/2017

Đạt 80.3%

12/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

74.             

nổ hũ club ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh

VNU-CEA

12/2017

Đạt 80.3%

13/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

75.             

nổ hũ club ĐH Tây Đô

VNU-CEA

12/2017

Đạt 82.0%

14/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

76.             

nổ hũ club ĐH Mở Hà Nội

VNU-CEA

01/2018

Đạt 80.3%

15/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

77.             

nổ hũ club ĐH Thương mại

VNU-CEA

01/2018

Đạt 85.2%

16/NQ-HĐKĐCL

30/3/2018

30/3/2023

78.             

nổ hũ club ĐH Nha Trang

VNU-HCM CEA

9/2017

Đạt 83,6%

02/NQ-HĐKĐCLGD

16/3/2018

16/3/2023

79.             

nổ hũ club ĐH An Giang

VNU-HCM CEA

10/2017

Đạt 80,33%

 

03/NQ-HĐKĐCLGD

16/3/2018

16/3/2023

80.             

nổ hũ club ĐH Lạc Hồng

VNU-HCM CEA

12/2017

Đạt 81,89%

01/NQ-HĐKĐCLGD

16/3/2018

16/3/2023

81.             

nổ hũ club ĐH Nông Lâm Bắc Giang

CEA-

AVU&C

01/2018

Đạt 80,33%

07/NQ-HĐKĐCLGD

07/5/2018

07/5/2023

82.             

nổ hũ club ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 81,97%

09/NQ-HĐKĐCLGD

08/5/2018

08/5/2023

83.             

nổ hũ club ĐH Đông Á

CEA-

AVU&C

01/2018

Đạt 83,61%

05/NQ-HĐKĐCLGD

08/5/2018

08/5/2023

84.             

nổ hũ club ĐH Dân lập Văn Lang

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 80,33%

06/NQ-HĐKĐCLGD

11/5/2018

11/5/2023

85.             

nổ hũ club ĐH Hùng Vương

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 83,61%

02/NQ-HĐKĐCLGD

14/5/2018

14/5/2023

86.             

nổ hũ club ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

CEA-

AVU&C

01/2018

Đạt 81,97%

04/NQ-HĐKĐCLGD

14/5/2018

14/5/2023

87.             

Học viện Y- Dược học cổ truyền Việt Nam

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 83,61%

08/NQ-HĐKĐCLGD

14/5/2018

14/5/2023

88.             

Học viện Hàng không Việt Nam

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 80,33%

01/NQ-HĐKĐCLGD

14/5/2018

14/5/2023

89.             

nổ hũ club ĐH Sư phạm TP. HCM

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 83,61%

03/NQ-HĐKĐCLGD

14/5/2018

14/5/2023

90.             

nổ hũ club ĐH Y Dược Hải Phòng

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 80,33%

10/NQ-HĐKĐCLGD

30/6/2018

30/6/2023

91.             

nổ hũ club ĐH Nam Cần Thơ

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

11/NQ-HĐKĐCLGD

29/6/2018

29/6/2023

92.             

nổ hũ club ĐH Y Dược Thái Bình

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 80,3%

12/NQ-HĐKĐCLGD

29/6/2018

29/6/2023

93.             

Học viện Chính sách và Phát triển

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 83,61%

13/NQ-HĐKĐCLGD

29/6/2018

29/6/2023

94.             

nổ hũ club ĐH Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp (Bộ Công thương)

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 80,3%

14/NQ-HĐKĐCLGD

29/6/2018

29/6/2023

95.             

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 81,97%

15/NQ-HĐKĐCLGD

29/6/2018

29/6/2023

96.             

nổ hũ club ĐH Công nghiệp Việt Trì

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

16/NQ-HĐKĐCLGD

29/6/2018

29/6/2023

97.             

nổ hũ club ĐH Hải Phòng

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

17/NQ-HĐKĐCLGD

29/6/2018

29/6/2023

98.             

nổ hũ club ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

18/NQ-HĐKĐCLGD

29/6/2018

29/6/2023

99.             

nổ hũ club ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 80,3%

19/NQ-HĐKĐCLGD

29/6/2018

29/6/2023

100.        

nổ hũ club ĐH Cần Thơ

VNU-HCM CEA

12/2017

Đạt 86,89%

 

05/NQ-HĐKĐCLGD

20/4/2018

20/4/2023

101.        

nổ hũ club ĐH Y Dược  Cần Thơ

CEA-UD

12/2017

Đạt 85,25%

05/NQ-HĐKĐCLGD

02/6/2018

01/6/2023

102.        

nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

CEA-UD

01/2018

Đạt 81,97%

07/NQ-HĐKĐCLGD

27/5/2018

26/5/2023

103.        

nổ hũ club ĐH Cửu Long

CEA-UD

01/2018

Đạt 80,33%

06/NQ-HĐKĐCLGD

25/5/2018

24/5/2023

104.        

nổ hũ club ĐH Xây dựng  Miền Tây

CEA-UD

02/2018

Đạt 81,97%

10/NQ-HĐKĐCLGD

25/5/2018

24/5/2023

105.        

nổ hũ club ĐH Quảng Bình

CEA-UD

11/2017

Đạt 81,97%

04/NQ-HĐKĐCLGD

25/5/2018

24/5/2023

106.        

nổ hũ club ĐH Công nghệ Sài Gòn

VNU-HCM CEA

01/2018

Đạt 83,61%

07/NQ-HĐKĐCLGD

04/6/2018

04/6/2023

107.        

nổ hũ club ĐH Nông Lâm TP.HCM

VNU-HCM CEA

12/2017

Đạt 82%

06/NQ-HĐKĐCLGD

11/6/2018

11/6/2023

108.        

nổ hũ club ĐH Lao động - Xã hội

VNU-CEA

12/2017

Đạt 80,3%

17/NQ-HĐKĐCL

30/6/2018

30/6/2023

109.        

nổ hũ club ĐH Công nghệ Đồng Nai

VNU-CEA

01/2018

Đạt 83,6%

18/NQ-HĐKĐCL

30/6/2018

30/6/2023

110.        

Học viện Quản lý giáo dục

VNU-CEA

01/2018

Đạt 80,3%

19/NQ-HĐKĐCL

30/6/2018

30/6/2023

111.        

nổ hũ club ĐH Điện lực

VNU-CEA

3/2018

Đạt 82%

20/NQ-HĐKĐCL

30/6/2018

30/6/2023

112.        

nổ hũ club ĐH Thăng Long

VNU-CEA

4/2018

Đạt 85,2%

21/NQ-HĐKĐCL

30/6/2018

30/6/2023

113.        

nổ hũ club ĐH Hà Tĩnh

VNU-CEA

4/2018

Đạt 82%

22/NQ-HĐKĐCL

30/6/2018

30/6/2023

114.        

nổ hũ club ĐH Công đoàn

VNU-CEA

4/2018

Đạt 82%

23/NQ-HĐKĐCL

30/6/2018

30/6/2023

115.        

nổ hũ club ĐH Luật (ĐH Huế)

VNU-CEA

4/2018

Đạt 80,3%

24/NQ-HĐKĐCL

30/6/2018

30/6/2023

116.        

nổ hũ club ĐH Bình Dương

CEA-UD

01/2018

Đạt 80,33%

09/NQ-HĐKĐCLGD

15/6/2018

14/6/2023

117.        

nổ hũ club ĐH Việt Bắc

CEA-UD

3/2018

Đạt 80,33%

11/NQ-HĐKĐCLGD

16/6/2018

15/6/2023

118.        

nổ hũ club ĐH Công nghệ TP. HCM

CEA-UD

7/2018

4,44; 4,53; 4,49; 4,54[1]

11/NQ-HĐKĐCLGD

15/11/2018

14/11/2023

119.        

nổ hũ club ĐH Kinh tế Tài chính TP. HCM

VNU-HCM CEA

8/2018

3,81; 3,53; 3,76; 3,631

10/NQ-HĐKĐCLGD

02/01/2019

02/01/2024

120.        

nổ hũ club ĐH Thuỷ lợi

VNU-CEA

9/2018

4,37; 4,03; 4,29; 4,311

01/NQ-HĐKĐCL

20/3/2019

20/3/2024

121.        

nổ hũ club ĐH Quốc tế Hồng Bàng

CEA-AVU&C

01/2019

4,44; 4,54; 4,41; 4,381

01/NQ-HĐKĐCLGD

18/3/2019

18/3/2024

122.        

nổ hũ club ĐH Đà Lạt

VNU-HCM CEA

4/2019

3,81; 3,53; 3,76; 3,631

04/NQ-HĐKĐCLGD

23/7/2019

23/7/2024

123.        

nổ hũ club ĐH FPT

VU-CEA

01/2019

4,56; 4,03; 4,32; 4,521

03/NQ-HĐKĐCL

08/8/2019

08/8/2024

124.        

nổ hũ club ĐH Bà Rịa Vũng tàu

CEA-AVU&C

7/2019

4,19; 3,93; 4,01; 3,961

41/NQ-HĐKĐCLGD

16/9/2019

16/9/2024

125.        

nổ hũ club ĐH Phan Thiết

VNU-CEA

9/2018

3,84; 3,64; 3,68; 3,631

33/NQ-HĐKĐCL

27/9/2019

27/9/2024

126.        

nổ hũ club ĐH Đại Nam

CEA-AVU&C

9/2019

3,85; 4,17; 3,99; 4,001

05/NQ-HĐKĐCLGD

18/11/2019

18/11/2024

127.        

nổ hũ club ĐH Tân Trào

CEA-AVU&C

9/2019

4,16; 4,21; 4,22; 4,381

06/NQ-HĐKĐCLGD

18/11/2019

18/11/2024

128.        

nổ hũ club ĐH Trà Vinh

VNU-HCM CEA

7/2019

4,16; 4,17; 4,15; 4,01

13/NQ-HĐKĐCLGD

20/11/2019

20/11/2024

129.        

nổ hũ club ĐH Công nghệ Miền Đông

VU-CEA

8/2019

3,72; 3,73; 3,82; 4,081

05/NQ-HĐKĐCL

22/01/2020

22/01/2025

130.        

nổ hũ club ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An

VU-CEA

10/2019

3,96; 3,72; 3,82; 3,881

06/NQ-HĐKĐCL

22/01/2020

22/01/2025

131.        

nổ hũ club ĐH Hoa Sen

CEA-AVU&C

02/2020

3,94; 4,02; 3,84; 3,851

05/NQ-HĐKĐCLGD

14/02/2020

14/02/2025

132.        

nổ hũ club ĐH Điều dưỡng Nam Định

CEA-AVU&C

02/2020

4,04; 4,27; 4,11; 4,331

06/NQ-HĐKĐCLGD

14/02/2020

14/02/2025

133.        

nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

CEA-UD

02/2020

4,07; 4,06; 4,07; 4,021

01/2020/NQ-HĐKĐCLGD

03/02/2020

03/02/2025

134.        

nổ hũ club ĐH Văn Hiến

CEA-UD

3/2020

3,88; 3,95; 3,81; 3,791

03/2020/NQ-HĐKĐCLGD

12/3/2020

12/3/2025

135.        

nổ hũ club ĐH Nội vụ

VNU-CEA

12/2019

3,79; 3,69; 3,76; 3,751

39/NQ-HĐKĐCL

12/3/2020

12/3/2025

136.        

Học viện Ngoại giao

VNU-CEA

01/2020

3,98; 3,81; 4,14; 4,361

40/NQ-HĐKĐCL

12/3/2020

12/3/2025

137.        

nổ hũ club ĐH Văn hóa TP.  Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

9/2019

 

3,64; 3,55; 3,53; 3,501

09/NQ-HĐKĐCLGD

08/4/2020

08/4/2025

138.        

nổ hũ club ĐH Quốc tế Miền Đông

VNU-HCM CEA

11/2019

 

4,03; 3,64; 3,74; 3,611

 

10/NQ-HĐKĐCLGD

08/4/2020

08/4/2025

139.        

nổ hũ club ĐH Dầu khí Việt Nam

CEA-AVU&C

12/2019

4,25; 4,28; 4,03; 4,401

07/NQ-HĐKĐCLGD

06/4/2020

06/4/2025

140.        

nổ hũ club ĐH Quốc tế Sài Gòn

CEA-UD

3/2020

3,93; 4,06; 4,10; 4,021

04/2020/NQ-HĐKĐCLGD

20/6/2020

20/6//2025

141.        

nổ hũ club Đại học PHENIKAA

VNU-CEA

7/2020

4,01; 3,80; 3,88; 4,001

42/NQ-HĐKĐCL

31/7/2020

31/7/2025

142.        

nổ hũ club ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao

Hà Nội

VNU-CEA

6/2020

 

3,84; 3,73; 3,82; 3,881

43/NQ-HĐKĐCL

06/8/2020

06/8/2025

143.        

nổ hũ club ĐH Hoa Lư

VU-CEA

3/2020

 

3,79; 3,84; 3,87; 3,631

07/NQ-HĐKĐCL

10/8/2020

10/8/2025

144.        

nổ hũ club ĐH Thủ đô Hà Nội

VU-CEA

6/2020

4,03; 4,05; 3,93; 3,711

08/NQ-HĐKĐCL

10/8/2020

10/8/2025

145.        

Học viện Phụ nữ Việt Nam

CEA-AVU&C

6/2020

3,83; 3,78; 3,79; 3,771

22/NQ-HĐKĐCLGD

22/9/2020

22/9/2025

146.        

nổ hũ club ĐH Quảng Nam

CEA-UD

5/2020

3,9; 3,8; 3,83; 3,791

08/2020/NQ-HĐKĐCLGD

27/10/2020

27/10/2025

147.        

nổ hũ club ĐH Tây Nguyên

CEA-UD

6/2020

4,05; 3,79; 3,87; 3,921

09/2020/NQ-HĐKĐCLGD

27/10/2020

27/10/2025

148.        

nổ hũ club ĐH YERSIN Đà Lạt

CEA-AVU&C

8/2020

4,09; 4,03; 3,92; 3,941 

23/NQ-HĐKĐCLGD

16/11/2020

16/11/2025

149.        

nổ hũ club ĐH Thành Đông

VU-CEA

8/2020

3,86; 3,63; 3,59; 3,581 

09/NQ-HĐKĐCLGD

26/11/2020

26/11/2025

150.        

nổ hũ club ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ

CEA-UD

12/2020

3,99; 3,85; 3,94; 3,861

10/2020/NQ-HĐKĐCLGD

19/01/2021

19/01/2026

151.        

nổ hũ club ĐH Xây dựng Miền Trung

CEA-UD

11/2020

3,98; 3,86; 3,86; 3,881

01/2021/NQ-HĐKĐCLGD

22/02/2021

22/02/2026

152.        

nổ hũ club ĐH Kiến trúc TP.  Hồ Chí Minh

CEA-UD

11/2020

4,05; 4,00; 3,97; 4,001

02/2021/NQ-HĐKĐCLGD

22/02/2021

22/02/2026

153.        

nổ hũ club ĐH TDTT Đà Nẵng

CEA-UD

11/2020

4,02; 3,94; 3,88; 3,861

03/2021/NQ-HĐKĐCLGD

25/02/2021

25/02/2026

154.        

nổ hũ club ĐH Tây Bắc

CEA-AVU&C

9/2020

3,78; 3,80; 3,82; 3,731

01/NQ-HĐKĐCLGD

24/5/2021

24/5/2026

155.        

nổ hũ club ĐH Buôn Ma Thuột

CEA-AVU&C

10/2020

3,80; 4,06; 3,84; 3,851

02/NQ-HĐKĐCLGD

26/5/2021

26/5/2026

156.        

nổ hũ club ĐH Gia Định

CEA-AVU&C

10/2020

3,90; 3,99; 3,93; 3,851

03/NQ-HĐKĐCLGD

24/5/2021

24/5/2026

157.        

nổ hũ club ĐH Hải Dương

CEA-AVU&C

11/2020

3,81; 3,78; 3,82; 3,731

04/NQ-HĐKĐCLGD

26/5/2021

26/5/2026

158.        

nổ hũ club ĐH Y khoa Vinh

CEA-AVU&C

12/2020

3,94; 4,19; 4,02; 3,901

05/NQ-HĐKĐCLGD

26/5/2021

26/5/2026

159.        

nổ hũ club ĐH Công nghiệp Việt – Hung

CEA-AVU&C

12/2020

3,70; 3,87; 3,92; 3,921

06/NQ-HĐKĐCLGD

26/5/2021

26/5/2026

160.        

nổ hũ club ĐH Hạ Long

VU-CEA

4/2020

3,95; 3,73; 3,86; 3,671

46/NQ-HĐKĐCLV

18/5/2021

18/5/2026

161.        

nổ hũ club ĐH Tài nguyên Môi nổ hũ club

TP. Hồ Chí Minh

VU-CEA

5/2020

3,81; 3,91; 3,87; 3,671

61/NQ-HĐKĐCLV

15/8/2021

15/8/2026

162.        

nổ hũ club ĐH Võ nổ hũ club Toản

VU-CEA

4/2020

3,84; 3,72; 3,67; 3,791

62/NQ-HĐKĐCLV

15/8/2021

15/8/2026

163.        

nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

VU-CEA

4/2020

3,88; 3,80; 3,79; 3,651

63/NQ-HĐKĐCLV

15/8/2021

15/8/2026

164.        

nổ hũ club ĐH Thành Đô

VNU-CEA

6/2019

7/2021

 

3,84; 3,91; 3,69; 3,651

35/NQ-HĐKĐCL

25/8/2021

25/8/2026

                 
  1. Các nổ hũ club cao đẳng

TT

Tên nổ hũ club

Tổ chức kiểm định CLGD

Thời điểm đánh giá ngoài

Kết quả đánh giá

Nghị quyết của

Hội đồng KĐCLGD

Giấy chứng nhận

Ngày cấp

Giá trị đến

1.      

nổ hũ club CĐSP Trung ương

VNU- CEA

5/2017

Đạt 85,5%

21/NQ-HĐKĐCL

07/9/2017

07/9/2022

2.      

nổ hũ club CĐSP Trung ương Nha Trang

CEA-UD

01/2018

Đạt 85,45%

08/NQ-HĐKĐCLGD

25/5/2018

24/5/2023

3.      

nổ hũ club CĐSP Nam Định

VNU- CEA

5/2018

Đạt 80%

25/NQ-HĐKĐCL

30/6/2018

30/6/2023

4.      

nổ hũ club CĐSP Nghệ An

VU-CEA

4/2019

Đạt 83,63%

04/NQ-HĐKĐCL

26/8/2019

26/8/2024

5.      

nổ hũ club CĐSP Kiên Giang

VNU-HCM CEA

5/2019

Đạt 85,45%

05/NQ-HĐKDCL

12/8/2019

12/8/2024

6.      

nổ hũ club CĐSP Điện Biên

CEA-

AVU&C

7/2019

Đạt 85,45%

03/NQ-HĐKDCLGD

26/9/2019

26/9/2024

7.      

nổ hũ club CĐSP Thừa Thiên Huế

CEA-UD

01/2019

Đạt 85,45%

02/2020/NQ-HĐKĐCLGD

20/02/2020

20/02/2025

8.      

nổ hũ club CĐSP Bắc Ninh

CEA-

AVU&C

12/2019

Đạt 85,45%

04/NQ-HĐKDCLGD

06/3/2020

06/3/2025

9.      

nổ hũ club CĐSP Hoà Bình

VNU-CEA

5/2020

Đạt 81,82%

41/NQ-HĐKĐCL

20/8/2020

20/8/2025

10.                         

nổ hũ club CĐSP Đà Lạt

CEA-UD

11/2020

Đạt 92,72%

04/2021/NQ-HĐKĐCLGD

11/3/2021

11/3/2026

 

  1. THEO TIÊU CHUẨN NƯỚC NGOÀI

TT

Tên nổ hũ club

Tên tổ chức

Thời điểm đánh giá ngoài

Kết quả đánh giá

Giấy chứng nhận

Ngày cấp

Giá trị đến

1.      

nổ hũ club ĐH Bách khoa (ĐHQG TP. HCM)

HCERES

3/2017

Đạt

12/6/2017

6/2022

AUN-QA

9/2017

Đạt

10/10/2017

09/10/2022

2.      

nổ hũ club ĐH Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)

HCERES

3/2017

Đạt

12/6/2017

6/2022

3.      

nổ hũ club ĐH Bách Khoa Hà Nội

HCERES

3/2017

Đạt

12/6/2017

6/2022

4.      

nổ hũ club ĐH Xây dựng

HCERES

3/2017

Đạt

12/6/2017

6/2022

5.      

nổ hũ club ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG HN)

AUN-QA

01/2017

Đạt

20/02/2017

19/02/2022

6.      

nổ hũ club ĐH Tôn Đức Thắng

HCERES

4/2018

Đạt

02/7/2018

02/7/2023

7.      

nổ hũ club ĐH Quốc tế (ĐHQG TP. HCM)

AUN-QA

11/2018

Đạt

27/12/2018

26/12/2023