
Cục Quản lý chất lượng - Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo danh sách các cơ sở cơ sở giáo dục đại học; các nổ hũ club cao đẳng, trung cấp sư phạm đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá, được kiểm định.
Dữ liệu cập nhật đến ngày 28/2/2022.
Cụ thể, có 236 cơ sở giáo dục đại học (nổ hũ club đại học, học viện) đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá chu kỳ 1; 10 cơ sở giáo dục đại học hoàn thành báo cáo tự đánh giá chu kỳ 2. Có 28 nổ hũ club cao đẳng sư phạm hoàn thành báo cáo tự đánh giá chu kỳ 1; chưa có nổ hũ club cao đẳng sư phạm nào hoàn thành báo cáo tự đánh giá chu kỳ 2.
Về số nổ hũ club được đánh giá ngoài và được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng (chu kỳ 1) có: 176 lượt (171 cơ sở giáo dục đại học) và 11 nổ hũ club cao đẳng sư phạm. Được đánh giá ngoài và được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng (chu kỳ 2) có 5 lượt (5 cơ sở giáo dục đại học).
Số nổ hũ club được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng (theo tiêu chuẩn trong nước) là 164 cơ sở giáo dục đại học, 10 nổ hũ club cao đẳng sư phạm. Có 7 cơ sở giáo dục đại học được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn nước ngoài.
Cụ thể như sau:
THEO TIÊU CHUẨN TRONG NƯỚC:
Các cơ sở giáo dục đại học:
|
TT |
Tên nổ hũ club |
Tổ chức kiểm định CLGD |
Thời điểm ĐGN |
Kết quả đánh giá |
Nghị quyết của Hội đồng KĐCLGD |
Giấy chứng nhận |
||
|
Ngày cấp |
Giá trị đến |
|||||||
|
1. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) |
VNU-CEA |
10/2015 |
Đạt 82% |
01/NQ-HĐKĐCL |
23/3/2016 |
23/3/2021 |
|
|
2. |
nổ hũ club ĐH Giao thông Vận tải |
VNU-CEA |
01/2016 |
Đạt 83,6% |
02/NQ-HĐKĐCL |
23/3/2016 |
23/3/2021 |
|
|
3. |
nổ hũ club ĐH Khoa học XH&NV (ĐHQG HN) |
VNU-HCM CEA |
12/2015 |
Đạt 91,8% |
01/NQ-HĐKĐCLGD |
09/9/2016 |
09/9/2021 |
|
|
4. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế (ĐHQG HN) |
VNU-HCM CEA |
3/2016 |
Đạt 86,9% |
03/NQ-HĐKĐCLGD |
09/9/2016 |
09/9/2021 |
|
|
5. |
nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG HN) |
VNU-HCM CEA |
3/2016 |
Đạt 86,9% |
02/NQ-HĐKĐCLGD |
09/9/2016 |
09/9/2021 |
|
|
6. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp TP. HCM |
VNU-HCM CEA |
3/2016 |
Đạt 80,33% |
04/NQ-HĐKĐCLGD |
12/9/2016 |
12/9/2021 |
|
|
7. |
nổ hũ club ĐH Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng) |
VNU-CEA
|
5/2016 |
Đạt 85,2% |
03/NQ-HĐKĐCL |
14/10/2016 |
14/10/2021 |
|
|
8. |
nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) |
VNU-CEA |
4/2016 |
Đạt 80,3% |
05/NQ-HĐKĐCL |
14/10/2016 |
14/10/2021 |
|
|
9. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) |
VNU-CEA |
4/2016 |
Đạt 83,6% |
04/NQ-HĐKĐCL |
14/10/2016 |
14/10/2021 |
|
|
10. |
nổ hũ club ĐH Quốc tế (ĐHQG TP. HCM) |
VNU-CEA |
12/2015 |
Đạt 88,5% |
06/NQ-HĐKĐCL |
14/10/2016 |
14/10/2021 |
|
|
11. |
nổ hũ club ĐH Giáo dục (ĐHQG HN) |
VNU-HCM CEA |
4/2016 |
Đạt 88,5% |
06/NQ-HĐKĐCLGD |
17/11/2016 |
17/11/2021 |
|
|
12. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ (ĐHQG HN) |
VNU-HCM CEA |
4/2016 |
Đạt 88,5% |
05/NQ-HĐKĐCLGD |
17/11/2016 |
17/11/2021 |
|
|
13. |
nổ hũ club ĐH Duy Tân |
CEA-AVU&C |
12/2016 |
Đạt 85,25% |
03/NQ-HĐKĐCLGD |
20/02/2017 |
20/02/2022 |
|
|
14. |
Học viện Tài chính |
CEA-AVU&C |
12/2016 |
Đạt 88,52% |
02/NQ-HĐKĐCLGD |
20/02/2017 |
20/02/2022 |
|
|
15. |
nổ hũ club ĐH CNTT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên) |
CEA-AVU&C |
11/2016 |
Đạt 86,88% |
01/NQ-HĐKĐCLGD |
20/02/2017 |
20/02/2022 |
|
|
16. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ Giao thông vận tải |
CEA-AVU&C |
01/2017 |
Đạt 83,6% |
04/NQ-HĐKĐCLGD |
20/02/2017 |
20/02/2022 |
|
|
17. |
nổ hũ club ĐH Nông Lâm (ĐH Huế) |
VNU-CEA |
10/2016 |
Đạt 83,6% |
02/NQ-HĐKĐCL |
24/3/2017 |
24/3/2022 |
|
|
18. |
nổ hũ club ĐH Y Dược (ĐH Huế) |
VNU-CEA |
12/2016 |
Đạt 85,2% |
07/NQ-HĐKĐCL |
27/3/2017 |
27/3/2022 |
|
|
19. |
nổ hũ club ĐH Sài Gòn |
VNU-CEA |
01/2017 |
Đạt 80,3% |
08/NQ-HĐKĐCL |
29/3/2017 |
29/3/2022 |
|
|
20. |
nổ hũ club ĐH KHXH&NV (ĐHQG TP. HCM) |
VNU-CEA |
10/2016 |
Đạt 86,9% |
01/NQ-HĐKĐCL |
27/3/2017 |
27/3/2022 |
|
|
21. |
nổ hũ club ĐH KHTN (ĐHQG TP. HCM) |
VNU-CEA |
11/2016 |
Đạt 86,9% |
06/NQ-HĐKĐCL |
03/4/2017 |
03/4/2022 |
|
|
22. |
nổ hũ club ĐH Ngoại thương |
VNU-CEA |
11/2016 |
Đạt 85,2% |
05/NQ-HĐKĐCL |
07/4/2017 |
07/4/2022 |
|
|
23. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TP. HCM) |
VNU-CEA |
11/2016 |
Đạt 85,2% |
04/NQ-HĐKĐCL |
10/4/2017 |
10/4/2022 |
|
|
24. |
nổ hũ club ĐH CNTT (ĐHQG TP. HCM) |
VNU-CEA |
10 /2016 |
Đạt 83,6% |
03/NQ-HĐKĐCL |
12/4/2017 |
12/4/2022 |
|
|
25. |
nổ hũ club ĐH Luật TP. HCM |
VNU-HCM CEA |
10/2016 |
Đạt 85,25% |
01/NQ-HĐKĐCLGD |
03/5/2017 |
03/5/2022 |
|
|
26. |
nổ hũ club ĐH Giao thông Vận tải TP. HCM |
VNU-HCM CEA |
11/2016 |
Đạt 81,97% |
02/NQ-HĐKĐCLGD |
03/5/2017 |
03/5/2022 |
|
|
27. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM |
VNU-HCM CEA |
11/2016 |
Đạt 86,89% |
04/NQ-HĐKĐCLGD |
03/5/2017 |
03/5/2022 |
|
|
28. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM |
VNU-HCM CEA |
12/2016 |
Đạt 80,33% |
05/NQ-HĐKĐCLGD |
03/5/2017 |
03/5/2022 |
|
|
29. |
nổ hũ club ĐH Nguyễn Tất Thành |
VNU-HCM CEA |
12/2016 |
Đạt 80,33% |
06/NQ-HĐKĐCLGD |
03/5/2017 |
03/5/2022 |
|
|
30. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế TP. HCM |
VNU-HCM CEA |
12/2016 |
Đạt 88,52% |
03/NQ-HĐKĐCLGD |
03/5/2017 |
03/5/2022 |
|
|
31. |
nổ hũ club ĐH Y Hà Nội |
VNU-CEA |
6/2017 |
Đạt 86,9% |
26/NQ-HĐKĐCL |
31/8/2017 |
31/8/2022 |
|
|
32. |
nổ hũ club ĐH Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội |
VNU-CEA |
4/2017 |
Đạt 82% |
16/NQ-HĐKĐCL |
05/9/2017 |
05/9/2022 |
|
|
33. |
Học viện Ngân hang |
VNU-CEA |
4/2017 |
Đạt 83,6% |
17/NQ-HĐKĐCL |
05/9/2017 |
05/9/2022 |
|
|
34. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) |
VNU-CEA |
6/2017 |
Đạt 85,2% |
24/NQ-HĐKĐCL |
05/9/2017 |
05/9/2022 |
|
|
35. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Hà Nội |
VNU-CEA |
6/2017 |
Đạt 85,2% |
25/NQ-HĐKĐCL |
05/9/2017 |
05/9/2022 |
|
|
36. |
nổ hũ club ĐH Vinh |
VNU-CEA |
3/2017 |
Đạt 83,6% |
15/NQ-HĐKĐCL |
06/9/2017 |
06/9/2022 |
|
|
37. |
nổ hũ club ĐH Khoa học (ĐH Huế) |
VNU-CEA |
5/2017 |
Đạt 82% |
18/NQ-HĐKĐCL |
06/9/2017 |
06/9/2022 |
|
|
38. |
nổ hũ club ĐH Hồng Đức |
VNU-CEA |
5/2017 |
Đạt 83,6% |
19/NQ-HĐKĐCL |
06/9/2017 |
06/9/2022 |
|
|
39. |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
VNU-CEA |
6/2017 |
Đạt 88,5% |
23/NQ-HĐKĐCL |
06/9/2017 |
06/9/2022 |
|
|
40. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp Hà Nội |
VNU-CEA |
6/2017 |
Đạt 85,2% |
22/NQ-HĐKĐCL |
07/9/2017 |
07/9/2022 |
|
|
41. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế Quốc dân |
VNU-CEA |
3/2017 |
Đạt 83,6% |
14/NQ-HĐKĐCL |
08/9/2017 |
08/9/2022 |
|
|
42. |
nổ hũ club ĐH Đồng Tháp |
VNU-CEA |
5/2017 |
Đạt 82% |
20/NQ-HĐKĐCL |
08/9/2017 |
08/9/2022 |
|
|
43. |
nổ hũ club ĐH Quy Nhơn |
CEA-UD
|
4/2017 |
Đạt 83,6% |
01/NQ-HĐKĐCLGD |
11/10/2017 |
10/10/2022 |
|
|
44. |
nổ hũ club ĐH Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi |
CEA-UD |
8/2017 |
Đạt 81,97% |
02/NQ-HĐKĐCLGD |
11/10/2017 |
10/10/2022 |
|
|
45. |
nổ hũ club ĐH Mở TP. HCM |
VNU-HCM CEA |
5/2017 |
Đạt 85,25% |
07/NQ-HĐKĐCLGD |
18/9/2017 |
18/9/2022 |
|
|
46. |
nổ hũ club ĐH Tiền Giang |
VNU-HCM CEA |
4/2017 |
Đạt 83,61% |
08/NQ-HĐKĐCLGD |
18/9/2017 |
18/9/2022 |
|
|
47. |
nổ hũ club ĐH Y Dược TP. HCM |
VNU-HCM CEA |
7/2017 |
Đạt 85,25% |
11/NQ-HĐKĐCLGD |
16/11/2017 |
16/11/2022 |
|
|
48. |
nổ hũ club ĐH Thủ Dầu Một |
VNU-HCM CEA |
8/2017 |
Đạt 80,33% |
12/NQ-HĐKĐCLGD |
16/11/2017 |
16/11/2022 |
|
|
49. |
nổ hũ club ĐH Tài chính – Marketing |
VNU-HCM CEA |
9/2017 |
Đạt 80,33% |
13/NQ-HĐKĐCLGD |
16/11/2017 |
16/11/2022 |
|
|
50. |
nổ hũ club ĐH Ngân hàng TP.HCM |
VNU-HCM CEA |
8/2017 |
Đạt 85,25% |
14/NQ-HĐKĐCLGD |
16/12/2017 |
16/12/2022 |
|
|
51. |
nổ hũ club ĐH Sao Đỏ |
CEA- AVU&C |
7/2017 |
Đạt 81,97% |
09/NQ-HĐKĐCLGD |
27/11/2017 |
27/11/2022 |
|
|
52. |
nổ hũ club ĐH Y tế Công cộng |
CEA- AVU&C |
9/2017 |
Đạt 86,88% |
10/NQ-HĐKĐCLGD |
27/11/2017 |
27/11/2022 |
|
|
53. |
nổ hũ club ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên) |
CEA- AVU&C |
4/2017 |
Đạt 85,25% |
05/NQ-HĐKĐCLGD |
01/12/2017 |
01/12/2022 |
|
|
54. |
nổ hũ club ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) |
CEA- AVU&C |
6/2017 |
Đạt 90,16% |
08/NQ-HĐKĐCLGD |
08/12/2017 |
08/12/2022 |
|
|
55. |
nổ hũ club ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) |
CEA- AVU&C |
4/2017 |
Đạt 83,60% |
06/NQ-HĐKĐCLGD |
11/12/2017 |
11/12/2022 |
|
|
56. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) |
CEA- AVU&C |
5/2017 |
Đạt 85,25% |
07/NQ-HĐKĐCLGD |
12/12/2017 |
12/12/2022 |
|
|
57. |
nổ hũ club ĐH Hà Nội |
CEA- AVU&C |
10/2017 |
Đạt 83,60% |
15/NQ-HĐKĐCLGD |
22/12/2017 |
22/12/2022 |
|
|
58. |
nổ hũ club ĐH Y-Dược (ĐH Thái Nguyên) |
CEA- AVU&C |
9/2017 |
Đạt 85,25% |
12/NQ-HĐKĐCLGD |
25/12/2017 |
25/12/2022 |
|
|
59. |
nổ hũ club ĐH Mỹ thuật Việt Nam |
CEA- AVU&C |
10/2017 |
Đạt 85,25% |
14/NQ-HĐKĐCLGD |
03/01/2018 |
03/01/2023 |
|
|
60. |
nổ hũ club ĐH Kiến trúc Hà Nội |
CEA- AVU&C |
10/2017 |
Đạt 85,25% |
13/NQ-HĐKĐCLGD |
03/01/2018 |
03/01/2023 |
|
|
61. |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
CEA- AVU&C |
9/2017 |
Đạt 83,60% |
11/NQ-HĐKĐCLGD |
09/01/2018 |
09/01/2023 |
|
|
62. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm (ĐH Huế) |
VNU-CEA |
7/2017 |
Đạt 83,6% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
63. |
nổ hũ club ĐH Hàng hải Việt Nam |
VNU-CEA |
8/2017 |
Đạt 85,2% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
64. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Hà Nội 2 |
VNU-CEA |
8/2017 |
Đạt 83,6% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
65. |
nổ hũ club ĐH Lâm nghiệp |
VNU-CEA |
9/2017 |
Đạt 86.9% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
66. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế (ĐH Huế) |
VNU-CEA |
9/2017 |
Đạt 83.6% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
67. |
nổ hũ club ĐH Mỏ - Địa chất |
VNU-CEA |
9/2017 |
Đạt 85.2% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
68. |
nổ hũ club ĐH Luật Hà Nội |
VNU-CEA |
10/2017 |
Đạt 80.3% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
69. |
nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) |
VNU-CEA |
10/2017 |
Đạt 82.0% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
70. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
VNU-CEA |
11/2017 |
Đạt 83.6% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
71. |
nổ hũ club ĐH Tài nguyên và Môi nổ hũ club Hà Nội |
VNU-CEA |
11/2017 |
Đạt 82.0% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
72. |
nổ hũ club ĐH Dược Hà Nội |
VNU-CEA |
12/2017 |
Đạt 86.9% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
73. |
nổ hũ club ĐH Hòa Bình |
VNU-CEA |
12/2017 |
Đạt 80.3% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
74. |
nổ hũ club ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh |
VNU-CEA |
12/2017 |
Đạt 80.3% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
75. |
nổ hũ club ĐH Tây Đô |
VNU-CEA |
12/2017 |
Đạt 82.0% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
76. |
nổ hũ club ĐH Mở Hà Nội |
VNU-CEA |
01/2018 |
Đạt 80.3% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
77. |
nổ hũ club ĐH Thương mại |
VNU-CEA |
01/2018 |
Đạt 85.2% |
30/3/2018 |
30/3/2023 |
||
|
78. |
nổ hũ club ĐH Nha Trang |
VNU-HCM CEA |
9/2017 |
Đạt 83,6% |
02/NQ-HĐKĐCLGD |
16/3/2018 |
16/3/2023 |
|
|
79. |
nổ hũ club ĐH An Giang |
VNU-HCM CEA |
10/2017 |
Đạt 80,33%
|
03/NQ-HĐKĐCLGD |
16/3/2018 |
16/3/2023 |
|
|
80. |
nổ hũ club ĐH Lạc Hồng |
VNU-HCM CEA |
12/2017 |
Đạt 81,89% |
01/NQ-HĐKĐCLGD |
16/3/2018 |
16/3/2023 |
|
|
81. |
nổ hũ club ĐH Nông Lâm Bắc Giang |
CEA- AVU&C |
01/2018 |
Đạt 80,33% |
07/NQ-HĐKĐCLGD |
07/5/2018 |
07/5/2023 |
|
|
82. |
nổ hũ club ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
CEA- AVU&C |
12/2017 |
Đạt 81,97% |
09/NQ-HĐKĐCLGD |
08/5/2018 |
08/5/2023 |
|
|
83. |
nổ hũ club ĐH Đông Á |
CEA- AVU&C |
01/2018 |
Đạt 83,61% |
05/NQ-HĐKĐCLGD |
08/5/2018 |
08/5/2023 |
|
|
84. |
nổ hũ club ĐH Dân lập Văn Lang |
CEA- AVU&C |
12/2017 |
Đạt 80,33% |
06/NQ-HĐKĐCLGD |
11/5/2018 |
11/5/2023 |
|
|
85. |
nổ hũ club ĐH Hùng Vương |
CEA- AVU&C |
12/2017 |
Đạt 83,61% |
02/NQ-HĐKĐCLGD |
14/5/2018 |
14/5/2023 |
|
|
86. |
nổ hũ club ĐH Kiến trúc Đà Nẵng |
CEA- AVU&C |
01/2018 |
Đạt 81,97% |
04/NQ-HĐKĐCLGD |
14/5/2018 |
14/5/2023 |
|
|
87. |
Học viện Y- Dược học cổ truyền Việt Nam |
CEA- AVU&C |
12/2017 |
Đạt 83,61% |
08/NQ-HĐKĐCLGD |
14/5/2018 |
14/5/2023 |
|
|
88. |
Học viện Hàng không Việt Nam |
CEA- AVU&C |
12/2017 |
Đạt 80,33% |
01/NQ-HĐKĐCLGD |
14/5/2018 |
14/5/2023 |
|
|
89. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm TP. HCM |
CEA- AVU&C |
12/2017 |
Đạt 83,61% |
03/NQ-HĐKĐCLGD |
14/5/2018 |
14/5/2023 |
|
|
90. |
nổ hũ club ĐH Y Dược Hải Phòng |
CEA- AVU&C |
4/2018 |
Đạt 80,33% |
10/NQ-HĐKĐCLGD |
30/6/2018 |
30/6/2023 |
|
|
91. |
nổ hũ club ĐH Nam Cần Thơ |
CEA- AVU&C |
3/2018 |
Đạt 81,97% |
11/NQ-HĐKĐCLGD |
29/6/2018 |
29/6/2023 |
|
|
92. |
nổ hũ club ĐH Y Dược Thái Bình |
CEA- AVU&C |
3/2018 |
Đạt 80,3% |
12/NQ-HĐKĐCLGD |
29/6/2018 |
29/6/2023 |
|
|
93. |
Học viện Chính sách và Phát triển |
CEA- AVU&C |
4/2018 |
Đạt 83,61% |
13/NQ-HĐKĐCLGD |
29/6/2018 |
29/6/2023 |
|
|
94. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp (Bộ Công thương) |
CEA- AVU&C |
4/2018 |
Đạt 80,3% |
14/NQ-HĐKĐCLGD |
29/6/2018 |
29/6/2023 |
|
|
95. |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
CEA- AVU&C |
4/2018 |
Đạt 81,97% |
15/NQ-HĐKĐCLGD |
29/6/2018 |
29/6/2023 |
|
|
96. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp Việt Trì |
CEA- AVU&C |
3/2018 |
Đạt 81,97% |
16/NQ-HĐKĐCLGD |
29/6/2018 |
29/6/2023 |
|
|
97. |
nổ hũ club ĐH Hải Phòng |
CEA- AVU&C |
3/2018 |
Đạt 81,97% |
17/NQ-HĐKĐCLGD |
29/6/2018 |
29/6/2023 |
|
|
98. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương |
CEA- AVU&C |
3/2018 |
Đạt 81,97% |
18/NQ-HĐKĐCLGD |
29/6/2018 |
29/6/2023 |
|
|
99. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị |
CEA- AVU&C |
4/2018 |
Đạt 80,3% |
19/NQ-HĐKĐCLGD |
29/6/2018 |
29/6/2023 |
|
|
100. |
nổ hũ club ĐH Cần Thơ |
VNU-HCM CEA |
12/2017 |
Đạt 86,89%
|
05/NQ-HĐKĐCLGD |
20/4/2018 |
20/4/2023 |
|
|
101. |
nổ hũ club ĐH Y Dược Cần Thơ |
CEA-UD |
12/2017 |
Đạt 85,25% |
05/NQ-HĐKĐCLGD |
02/6/2018 |
01/6/2023 |
|
|
102. |
nổ hũ club ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM |
CEA-UD |
01/2018 |
Đạt 81,97% |
07/NQ-HĐKĐCLGD |
27/5/2018 |
26/5/2023 |
|
|
103. |
nổ hũ club ĐH Cửu Long |
CEA-UD |
01/2018 |
Đạt 80,33% |
06/NQ-HĐKĐCLGD |
25/5/2018 |
24/5/2023 |
|
|
104. |
nổ hũ club ĐH Xây dựng Miền Tây |
CEA-UD |
02/2018 |
Đạt 81,97% |
10/NQ-HĐKĐCLGD |
25/5/2018 |
24/5/2023 |
|
|
105. |
nổ hũ club ĐH Quảng Bình |
CEA-UD |
11/2017 |
Đạt 81,97% |
04/NQ-HĐKĐCLGD |
25/5/2018 |
24/5/2023 |
|
|
106. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ Sài Gòn |
VNU-HCM CEA |
01/2018 |
Đạt 83,61% |
07/NQ-HĐKĐCLGD |
04/6/2018 |
04/6/2023 |
|
|
107. |
nổ hũ club ĐH Nông Lâm TP.HCM |
VNU-HCM CEA |
12/2017 |
Đạt 82% |
06/NQ-HĐKĐCLGD |
11/6/2018 |
11/6/2023 |
|
|
108. |
nổ hũ club ĐH Lao động - Xã hội |
VNU-CEA |
12/2017 |
Đạt 80,3% |
17/NQ-HĐKĐCL |
30/6/2018 |
30/6/2023 |
|
|
109. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ Đồng Nai |
VNU-CEA |
01/2018 |
Đạt 83,6% |
18/NQ-HĐKĐCL |
30/6/2018 |
30/6/2023 |
|
|
110. |
Học viện Quản lý giáo dục |
VNU-CEA |
01/2018 |
Đạt 80,3% |
19/NQ-HĐKĐCL |
30/6/2018 |
30/6/2023 |
|
|
111. |
nổ hũ club ĐH Điện lực |
VNU-CEA |
3/2018 |
Đạt 82% |
20/NQ-HĐKĐCL |
30/6/2018 |
30/6/2023 |
|
|
112. |
nổ hũ club ĐH Thăng Long |
VNU-CEA |
4/2018 |
Đạt 85,2% |
21/NQ-HĐKĐCL |
30/6/2018 |
30/6/2023 |
|
|
113. |
nổ hũ club ĐH Hà Tĩnh |
VNU-CEA |
4/2018 |
Đạt 82% |
22/NQ-HĐKĐCL |
30/6/2018 |
30/6/2023 |
|
|
114. |
nổ hũ club ĐH Công đoàn |
VNU-CEA |
4/2018 |
Đạt 82% |
23/NQ-HĐKĐCL |
30/6/2018 |
30/6/2023 |
|
|
115. |
nổ hũ club ĐH Luật (ĐH Huế) |
VNU-CEA |
4/2018 |
Đạt 80,3% |
24/NQ-HĐKĐCL |
30/6/2018 |
30/6/2023 |
|
|
116. |
nổ hũ club ĐH Bình Dương |
CEA-UD |
01/2018 |
Đạt 80,33% |
09/NQ-HĐKĐCLGD |
15/6/2018 |
14/6/2023 |
|
|
117. |
nổ hũ club ĐH Việt Bắc |
CEA-UD |
3/2018 |
Đạt 80,33% |
11/NQ-HĐKĐCLGD |
16/6/2018 |
15/6/2023 |
|
|
118. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ TP. HCM |
CEA-UD |
7/2018 |
4,44; 4,53; 4,49; 4,54[1] |
11/NQ-HĐKĐCLGD |
15/11/2018 |
14/11/2023 |
|
|
119. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế Tài chính TP. HCM |
VNU-HCM CEA |
8/2018 |
3,81; 3,53; 3,76; 3,631 |
10/NQ-HĐKĐCLGD |
02/01/2019 |
02/01/2024 |
|
|
120. |
nổ hũ club ĐH Thuỷ lợi |
VNU-CEA |
9/2018 |
4,37; 4,03; 4,29; 4,311 |
01/NQ-HĐKĐCL |
20/3/2019 |
20/3/2024 |
|
|
121. |
nổ hũ club ĐH Quốc tế Hồng Bàng |
CEA-AVU&C |
01/2019 |
4,44; 4,54; 4,41; 4,381 |
01/NQ-HĐKĐCLGD |
18/3/2019 |
18/3/2024 |
|
|
122. |
nổ hũ club ĐH Đà Lạt |
VNU-HCM CEA |
4/2019 |
3,81; 3,53; 3,76; 3,631 |
04/NQ-HĐKĐCLGD |
23/7/2019 |
23/7/2024 |
|
|
123. |
nổ hũ club ĐH FPT |
VU-CEA |
01/2019 |
4,56; 4,03; 4,32; 4,521 |
03/NQ-HĐKĐCL |
08/8/2019 |
08/8/2024 |
|
|
124. |
nổ hũ club ĐH Bà Rịa Vũng tàu |
CEA-AVU&C |
7/2019 |
4,19; 3,93; 4,01; 3,961 |
41/NQ-HĐKĐCLGD |
16/9/2019 |
16/9/2024 |
|
|
125. |
nổ hũ club ĐH Phan Thiết |
VNU-CEA |
9/2018 |
3,84; 3,64; 3,68; 3,631 |
33/NQ-HĐKĐCL |
27/9/2019 |
27/9/2024 |
|
|
126. |
nổ hũ club ĐH Đại Nam |
CEA-AVU&C |
9/2019 |
3,85; 4,17; 3,99; 4,001 |
05/NQ-HĐKĐCLGD |
18/11/2019 |
18/11/2024 |
|
|
127. |
nổ hũ club ĐH Tân Trào |
CEA-AVU&C |
9/2019 |
4,16; 4,21; 4,22; 4,381 |
06/NQ-HĐKĐCLGD |
18/11/2019 |
18/11/2024 |
|
|
128. |
nổ hũ club ĐH Trà Vinh |
VNU-HCM CEA |
7/2019 |
4,16; 4,17; 4,15; 4,01 |
13/NQ-HĐKĐCLGD |
20/11/2019 |
20/11/2024 |
|
|
129. |
nổ hũ club ĐH Công nghệ Miền Đông |
VU-CEA |
8/2019 |
3,72; 3,73; 3,82; 4,081 |
05/NQ-HĐKĐCL |
22/01/2020 |
22/01/2025 |
|
|
130. |
nổ hũ club ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An |
VU-CEA |
10/2019 |
3,96; 3,72; 3,82; 3,881 |
06/NQ-HĐKĐCL |
22/01/2020 |
22/01/2025 |
|
|
131. |
nổ hũ club ĐH Hoa Sen |
CEA-AVU&C |
02/2020 |
3,94; 4,02; 3,84; 3,851 |
05/NQ-HĐKĐCLGD |
14/02/2020 |
14/02/2025 |
|
|
132. |
nổ hũ club ĐH Điều dưỡng Nam Định |
CEA-AVU&C |
02/2020 |
4,04; 4,27; 4,11; 4,331 |
06/NQ-HĐKĐCLGD |
14/02/2020 |
14/02/2025 |
|
|
133. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
CEA-UD |
02/2020 |
4,07; 4,06; 4,07; 4,021 |
01/2020/NQ-HĐKĐCLGD |
03/02/2020 |
03/02/2025 |
|
|
134. |
nổ hũ club ĐH Văn Hiến |
CEA-UD |
3/2020 |
3,88; 3,95; 3,81; 3,791 |
03/2020/NQ-HĐKĐCLGD |
12/3/2020 |
12/3/2025 |
|
|
135. |
nổ hũ club ĐH Nội vụ |
VNU-CEA |
12/2019 |
3,79; 3,69; 3,76; 3,751 |
39/NQ-HĐKĐCL |
12/3/2020 |
12/3/2025 |
|
|
136. |
Học viện Ngoại giao |
VNU-CEA |
01/2020 |
3,98; 3,81; 4,14; 4,361 |
40/NQ-HĐKĐCL |
12/3/2020 |
12/3/2025 |
|
|
137. |
nổ hũ club ĐH Văn hóa TP. Hồ Chí Minh |
VNU-HCM CEA |
9/2019
|
3,64; 3,55; 3,53; 3,501 |
09/NQ-HĐKĐCLGD |
08/4/2020 |
08/4/2025 |
|
|
138. |
nổ hũ club ĐH Quốc tế Miền Đông |
VNU-HCM CEA |
11/2019
|
4,03; 3,64; 3,74; 3,611
|
10/NQ-HĐKĐCLGD |
08/4/2020 |
08/4/2025 |
|
|
139. |
nổ hũ club ĐH Dầu khí Việt Nam |
CEA-AVU&C |
12/2019 |
4,25; 4,28; 4,03; 4,401 |
07/NQ-HĐKĐCLGD |
06/4/2020 |
06/4/2025 |
|
|
140. |
nổ hũ club ĐH Quốc tế Sài Gòn |
CEA-UD |
3/2020 |
3,93; 4,06; 4,10; 4,021 |
04/2020/NQ-HĐKĐCLGD |
20/6/2020 |
20/6//2025 |
|
|
141. |
nổ hũ club Đại học PHENIKAA |
VNU-CEA |
7/2020 |
4,01; 3,80; 3,88; 4,001 |
42/NQ-HĐKĐCL |
31/7/2020 |
31/7/2025 |
|
|
142. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
VNU-CEA |
6/2020
|
3,84; 3,73; 3,82; 3,881 |
43/NQ-HĐKĐCL |
06/8/2020 |
06/8/2025 |
|
|
143. |
nổ hũ club ĐH Hoa Lư |
VU-CEA |
3/2020
|
3,79; 3,84; 3,87; 3,631 |
07/NQ-HĐKĐCL |
10/8/2020 |
10/8/2025 |
|
|
144. |
nổ hũ club ĐH Thủ đô Hà Nội |
VU-CEA |
6/2020 |
4,03; 4,05; 3,93; 3,711 |
08/NQ-HĐKĐCL |
10/8/2020 |
10/8/2025 |
|
|
145. |
Học viện Phụ nữ Việt Nam |
CEA-AVU&C |
6/2020 |
3,83; 3,78; 3,79; 3,771 |
22/NQ-HĐKĐCLGD |
22/9/2020 |
22/9/2025 |
|
|
146. |
nổ hũ club ĐH Quảng Nam |
CEA-UD |
5/2020 |
3,9; 3,8; 3,83; 3,791 |
08/2020/NQ-HĐKĐCLGD |
27/10/2020 |
27/10/2025 |
|
|
147. |
nổ hũ club ĐH Tây Nguyên |
CEA-UD |
6/2020 |
4,05; 3,79; 3,87; 3,921 |
09/2020/NQ-HĐKĐCLGD |
27/10/2020 |
27/10/2025 |
|
|
148. |
nổ hũ club ĐH YERSIN Đà Lạt |
CEA-AVU&C |
8/2020 |
4,09; 4,03; 3,92; 3,941 |
23/NQ-HĐKĐCLGD |
16/11/2020 |
16/11/2025 |
|
|
149. |
nổ hũ club ĐH Thành Đông |
VU-CEA |
8/2020 |
3,86; 3,63; 3,59; 3,581 |
09/NQ-HĐKĐCLGD |
26/11/2020 |
26/11/2025 |
|
|
150. |
nổ hũ club ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ |
CEA-UD |
12/2020 |
3,99; 3,85; 3,94; 3,861 |
10/2020/NQ-HĐKĐCLGD |
19/01/2021 |
19/01/2026 |
|
|
151. |
nổ hũ club ĐH Xây dựng Miền Trung |
CEA-UD |
11/2020 |
3,98; 3,86; 3,86; 3,881 |
01/2021/NQ-HĐKĐCLGD |
22/02/2021 |
22/02/2026 |
|
|
152. |
nổ hũ club ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh |
CEA-UD |
11/2020 |
4,05; 4,00; 3,97; 4,001 |
02/2021/NQ-HĐKĐCLGD |
22/02/2021 |
22/02/2026 |
|
|
153. |
nổ hũ club ĐH TDTT Đà Nẵng |
CEA-UD |
11/2020 |
4,02; 3,94; 3,88; 3,861 |
03/2021/NQ-HĐKĐCLGD |
25/02/2021 |
25/02/2026 |
|
|
154. |
nổ hũ club ĐH Tây Bắc |
CEA-AVU&C |
9/2020 |
3,78; 3,80; 3,82; 3,731 |
01/NQ-HĐKĐCLGD |
24/5/2021 |
24/5/2026 |
|
|
155. |
nổ hũ club ĐH Buôn Ma Thuột |
CEA-AVU&C |
10/2020 |
3,80; 4,06; 3,84; 3,851 |
02/NQ-HĐKĐCLGD |
26/5/2021 |
26/5/2026 |
|
|
156. |
nổ hũ club ĐH Gia Định |
CEA-AVU&C |
10/2020 |
3,90; 3,99; 3,93; 3,851 |
03/NQ-HĐKĐCLGD |
24/5/2021 |
24/5/2026 |
|
|
157. |
nổ hũ club ĐH Hải Dương |
CEA-AVU&C |
11/2020 |
3,81; 3,78; 3,82; 3,731 |
04/NQ-HĐKĐCLGD |
26/5/2021 |
26/5/2026 |
|
|
158. |
nổ hũ club ĐH Y khoa Vinh |
CEA-AVU&C |
12/2020 |
3,94; 4,19; 4,02; 3,901 |
05/NQ-HĐKĐCLGD |
26/5/2021 |
26/5/2026 |
|
|
159. |
nổ hũ club ĐH Công nghiệp Việt – Hung |
CEA-AVU&C |
12/2020 |
3,70; 3,87; 3,92; 3,921 |
06/NQ-HĐKĐCLGD |
26/5/2021 |
26/5/2026 |
|
|
160. |
nổ hũ club ĐH Hạ Long |
VU-CEA |
4/2020 |
3,95; 3,73; 3,86; 3,671 |
46/NQ-HĐKĐCLV |
18/5/2021 |
18/5/2026 |
|
|
161. |
nổ hũ club ĐH Tài nguyên Môi nổ hũ club TP. Hồ Chí Minh |
VU-CEA |
5/2020 |
3,81; 3,91; 3,87; 3,671 |
61/NQ-HĐKĐCLV |
15/8/2021 |
15/8/2026 |
|
|
162. |
nổ hũ club ĐH Võ nổ hũ club Toản |
VU-CEA |
4/2020 |
3,84; 3,72; 3,67; 3,791 |
62/NQ-HĐKĐCLV |
15/8/2021 |
15/8/2026 |
|
|
163. |
nổ hũ club ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
VU-CEA |
4/2020 |
3,88; 3,80; 3,79; 3,651 |
63/NQ-HĐKĐCLV |
15/8/2021 |
15/8/2026 |
|
|
164. |
nổ hũ club ĐH Thành Đô |
VNU-CEA |
6/2019 7/2021
|
3,84; 3,91; 3,69; 3,651 |
35/NQ-HĐKĐCL |
25/8/2021 |
25/8/2026 |
|
|
TT |
Tên nổ hũ club |
Tổ chức kiểm định CLGD |
Thời điểm đánh giá ngoài |
Kết quả đánh giá |
Nghị quyết của Hội đồng KĐCLGD |
Giấy chứng nhận |
|
|
Ngày cấp |
Giá trị đến |
||||||
|
1. |
nổ hũ club CĐSP Trung ương |
VNU- CEA |
5/2017 |
Đạt 85,5% |
21/NQ-HĐKĐCL |
07/9/2017 |
07/9/2022 |
|
2. |
nổ hũ club CĐSP Trung ương Nha Trang |
CEA-UD |
01/2018 |
Đạt 85,45% |
08/NQ-HĐKĐCLGD |
25/5/2018 |
24/5/2023 |
|
3. |
nổ hũ club CĐSP Nam Định |
VNU- CEA |
5/2018 |
Đạt 80% |
25/NQ-HĐKĐCL |
30/6/2018 |
30/6/2023 |
|
4. |
nổ hũ club CĐSP Nghệ An |
VU-CEA |
4/2019 |
Đạt 83,63% |
04/NQ-HĐKĐCL |
26/8/2019 |
26/8/2024 |
|
5. |
nổ hũ club CĐSP Kiên Giang |
VNU-HCM CEA |
5/2019 |
Đạt 85,45% |
05/NQ-HĐKDCL |
12/8/2019 |
12/8/2024 |
|
6. |
nổ hũ club CĐSP Điện Biên |
CEA- AVU&C |
7/2019 |
Đạt 85,45% |
03/NQ-HĐKDCLGD |
26/9/2019 |
26/9/2024 |
|
7. |
nổ hũ club CĐSP Thừa Thiên Huế |
CEA-UD |
01/2019 |
Đạt 85,45% |
02/2020/NQ-HĐKĐCLGD |
20/02/2020 |
20/02/2025 |
|
8. |
nổ hũ club CĐSP Bắc Ninh |
CEA- AVU&C |
12/2019 |
Đạt 85,45% |
04/NQ-HĐKDCLGD |
06/3/2020 |
06/3/2025 |
|
9. |
nổ hũ club CĐSP Hoà Bình |
VNU-CEA |
5/2020 |
Đạt 81,82% |
41/NQ-HĐKĐCL |
20/8/2020 |
20/8/2025 |
|
10. |
nổ hũ club CĐSP Đà Lạt |
CEA-UD |
11/2020 |
Đạt 92,72% |
04/2021/NQ-HĐKĐCLGD |
11/3/2021 |
11/3/2026 |
|
TT |
Tên nổ hũ club |
Tên tổ chức |
Thời điểm đánh giá ngoài |
Kết quả đánh giá |
Giấy chứng nhận |
|
|
Ngày cấp |
Giá trị đến |
|||||
|
1. |
nổ hũ club ĐH Bách khoa (ĐHQG TP. HCM) |
HCERES |
3/2017 |
Đạt |
12/6/2017 |
6/2022 |
|
AUN-QA |
9/2017 |
Đạt |
10/10/2017 |
09/10/2022 |
||
|
2. |
nổ hũ club ĐH Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng) |
HCERES |
3/2017 |
Đạt |
12/6/2017 |
6/2022 |
|
3. |
nổ hũ club ĐH Bách Khoa Hà Nội |
HCERES |
3/2017 |
Đạt |
12/6/2017 |
6/2022 |
|
4. |
nổ hũ club ĐH Xây dựng |
HCERES |
3/2017 |
Đạt |
12/6/2017 |
6/2022 |
|
5. |
nổ hũ club ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG HN) |
AUN-QA |
01/2017 |
Đạt |
20/02/2017 |
19/02/2022 |
|
6. |
nổ hũ club ĐH Tôn Đức Thắng |
HCERES |
4/2018 |
Đạt |
02/7/2018 |
02/7/2023 |
|
7. |
nổ hũ club ĐH Quốc tế (ĐHQG TP. HCM) |
AUN-QA |
11/2018 |
Đạt |
27/12/2018 |
26/12/2023 |